Danh mục các bài báo đã xuất bản:

Từ năm 2015 về trước, Năm 2016, Năm 2017, Năm 2018, 2019

Năm 2020

  1. Võ Văn Tài, Trần Thành Tiến, Huỳnh Văn Hiếu, Nguyễn Trang Thảo, Châu Ngọc Thơ. 2020. Cải tiến thuật toán phân tích chùm cho các phần tử rời rạc. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số 2. 30-36.
  2. Võ Văn Tài, Nguyễn Thị Hồng Dân, Trang Thị Mỹ Kim, Huỳnh Văn Hiếu, Lê Đại Nghiệp, Nguyễn Văn Quang. 2020. Một mô hình dự báo chuỗi thời gian mờ cải tiến. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số 1. 86-94.
  3. Phạm Toàn Định và Võ Văn Tài, 2020. Thuật toán di truyền trong phân tích chùm ảnh dựa trên sự trích xuất những khoảng đặc trưng. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 56(Số chuyên đề: Khoa học tự nhiên)(1): 8-16.
  4. Lê Thanh Tùng, Trần Thiện Khải, Phạm Thanh Hùng và Phạm Lê Bạch Ngọc, 2020. Điều kiện tối ưu và đối ngẫu cho bài toán tối ưu đa trị sử dụng đạo hàm đa trị Clarke theo hướng nón. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 56(Số chuyên đề: Khoa học tự nhiên)(1): 17-27.
  5. Le Thanh Tung, Pham Thanh Hung, On generalized tau^w-contingent epiderivatives in parametric vector optimization problems, Appl. Set-Valued Anal. Optim. 2 (2020), 123-137.
  6. Tung, L.T. Karush–Kuhn–Tucker optimality conditions and duality for multiobjective semi-infinite programming with vanishing constraints. Ann Oper Res (2020).
  7. Tung, L.T. On higher-order proto-differentiability and higher-order asymptotic proto-differentiability of weak perturbation maps in parametric vector optimization. Positivity (2020).
  8. Le Thanh Tung, Optimality conditions and duality for E-differentiable semi-infinite programming with multiple interval-valued objective functions under generalized E-convexity, Vol. 2020 (2020), Article ID 21, pp. 1-17.
  9. Le Thanh Tung (2020) Karush-Kuhn-Tucker Optimality Conditions and Duality for Multiobjective Semi-Infinite Programming Via Tangential Subdifferentials, Numerical Functional Analysis and Optimization, 41:6, 659-684, DOI: 10.1080/01630563.2019.1667826
  10. Thao, N.H., Bui, T.H., Cuong, N.D., Verhaegen, M.: Some new characterizations of intrinsic transversality in Hilbert spaces. Set-Valued Var. Anal. 28(1), 5–39 (2020). DOI 10.1007/s11228-020-00531-7
  11. Cuong, N.D., Kruger, A.Y.: Dual sufficient characterizations of transversality properties. Positivity (2020). DOI 10.1007/s11117-019-00734-9
  12. Cuong, N.D., Kruger, A.Y.: Nonlinear transversality of collections of sets: Dual space necessary characterizations. J. Convex Anal. 27(1), 287–308 (2020)
  13. Bui, T.H., Cuong, N.D., Kruger, A.Y.: Transversality of collections of sets: Geometric and metric characterizations. Vietnam J. Math. (2020). DOI 10.1007/s10013-020-00388-1
  14. Cuong, N.D., Kruger, A.Y.: Transversality properties: Primal sufficient conditions. Set-Valued Var. Anal. (2020). DOI 10.1007/s11228-020-00545-1
  15. Cuong, N.D., Kruger, A.Y.: Primal space necessary characterizations of transversality properties. Positivity (2020). DOI  10.1007/s11117-020-00775-5

 

 

Năm 2019:                                                                                                                                                    Về đầu trang

  1. Qui, Nguyen Thanh, 2019. Wachsmuth, Daniel. Full stability for a class of control problems of semilinear elliptic partial differential equations. SIAM J. Control Optim. 57 (2019), no. 4, 3021–3045. 49K20 (35J61 49K40) (SCI).
  2. Phan Hoang Chon, Phạm Bích Như, 2019. On the mod p Lannes-Zarati homomorphism. Journal of Algebra. 573, 316-342.
  3. Le Thanh Tung, 2019. On higher-order proto-differentiability of perturbation maps. Positivity, doi:10.1007/s11117-019-00689-x.
  4. Le Thanh Tung, 2019. Karush-Kuhn-Tucker optimality conditions and duality for semi-infinite programming with multiple interval-valued objective functions. Journal of Nonlinear Functional Analysis. 1-21.
  5. Le Thanh Tung, 2019. Karush-Kuhn-Tucker optimality conditions and duality for convex semi-infinite programming with multiple interval-valued objective functions. Journal of Applied Mathematics and Computing. doi: 10.1007/s12190-019-01274-x.
  6. Vo Van Tai, 2019. Cluster width of probability density functions. Intelligent Data Analysis. 23:385-405.
  7. Vo Van Tai, 2019. An improved fuzzy time series forecasting model using variations of data. Fuzzy Optimization and Decision Making. 18(2): 151-173.
  8. Vo Van Tai and Nghiep Laidai, 2019. A new fuzzy time series model based on cluster analysis problem. International Journal of Fuzzy Systems. 21(3): 852-864.
  9. Võ Văn Tài, Trần Phước Lộc, Ha Chengoc. 2019. Classifying two populations by bayesian method and applications. Communications in Mathematics and Statistics. 7(2). 141-161.
  10. Vo Van Tai, Dinh Phamtoan, Dung Tranthi, 2019. Automatic genetic algorithm in clustering for discrete elements. Computation Statistics-Simulation and Communication. doi.org/10.1080/03610918.2019.158830.
  11. Dinh phamtoan, Tai Vovan, T., Pham-Chau, A. T., Nguyen-Trang,. T. 2019. A new Binary Adaptive Elitist Differential Evolution Based Automatic k-Medoids Clustering for Probability Density Functions. Mathematical Problems in Engineering. doi.org/10.1155/2019/6380568.
  12. Le Thanh Tung, 2019, Karush-Kuhn-Tucker optimality conditions for nonsmooth multiobjective semidefinite and semi-infinite programming. Journal of Applied and Numerical Optimization. 1, 63-75.
  13. Dim Hokieu, Thao Nguyentrang, Tai Vovan, 2019, Fuzzy cluster analysis of images based on their color. Journal of Mathematical Applications. 17(1): 1-19.
  14. Chuong, L.H., Xuan, L.T.M., Ha, N.T.T. and Van, L.N.T., 2019. Law of large number for one dimensional Markov process. Can Tho University Journal of Science. 11(1): 95-99.
  15. Lê Anh Vũ, Nguyễn Thị Cẩm Tú, Võ Ngọc Thiệu, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Thị Mộng Tuyền. 2019. Applying matrix theory to classify real solvable lie algebras having 2-dimensional derived ideals. Linear Algebra and its Applications. 588. 282–303.
  16. Lâm Hoàng ChươngDương Thị TuyềnPhạm Bích Như và Trần Thị Thiện, 2019. Tốc độ hội tu trong định lý giới hạn trung tâm cho quá trình Markov. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 55(3A): 50-55.
  17. Lê Thanh Tùng, Trần Thiện Khải, Phạm Thanh Hùng, Phạm Lê Bạch Ngọc, 2019. Điều kiện tối ưu tập chấp nhận được lồi xác định bởi vô hạn ràng buộc bất đẳng thức. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 55(1): 39-46.
  18. Lâm Hoàng Chương, Lê Hoài Nhân, Dương Thị Bé Ba, Trần Thị Thiện. 2019. Định lý giới hạn trung tâm cho quá trình khuếch tán trong không gian một chiều. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 6. 37-41.
  19. Võ Văn Tài, La Thuận Bửu, Nguyễn Huỳnh Luận, Lê Thị Thu Thủy. 2019. Một mô hình mờ hóa chuỗi thời gian cải tiến. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 4. 92-100.
  20. Lê Thanh Tùng, Phạm Lê Bạch Ngọc, Phạm Thanh Hùng, Trần Thiện Khải. 2019. Điều kiện tối ưu tập chấp nhận được lồi xác định bởi vô hạn ràng buộc bất đẳng thức. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 1. 39-46.
  21. Trần Văn Lý, Lê Thị Mỹ Xuân, Đặng Hoàng Tâm, Nguyễn Thị Tú Anh, Trần Văn Trọng. 2019. Sử dụng mô hình MARKOV ẩn để phân tích sự chuyển đổi trạng thái ngẫu nhiên của quá trình giá cổ phiếu. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 6. 51-56.
  22. Lâm Hoàng Chương, Dương Thị Bé Ba, Lê Hoài Nhân và Trần Thị Thiện, 2019. Định lý giới hạn trung tâm cho quá trình khuếch tán trong không gian một chiều. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 55(6A): 37-41.

Năm 2018:                                                                                                                                                   Về đầu trang

  1. Tung, L.T., (2018). On second-oder proto-differentiability of perturbation maps. Set-Valued and Variational Analysis. 26: 561-579
  2. Tung, L.T., (2018). Strong Karush-Kuhn-Tucker optimality conditions for  multiobjective semi-infinite programming via tangential subdifferential, RAIRO - Operations Research, doi:10.1051/ro/2018020
  3. Qui, Nguyen Thanh; Wachsmuth, Daniel. Stability for bang-bang control problems of partial differential equations. Optimization 67 (2018), no. 12, 2157--2177MR3892488  (SCIE)
  4. Qui, Nguyen Thanh; Tuan, Hoang Ngoc. Stability of generalized equations under nonlinear perturbations. Optim. Lett. 12 (2018), no. 4, 799--815. MR3804023  (SCIE)
  5. Tai Vovan and Thao Nguyentrang (2018). Similar Coefficient of Cluster for Discrete Elements. The Indian Journal of Statistics 80(1): 19 – 36.
  6. Tai Vovan, Loc Tranphuoc and Ha Chengoc (2018). Communications in Mathematics and Statistics. Doi: 10.1007/s40304-018-0139-8.
  7.  Diem Hokieu, Tai Vovan, Thao Nguyentrang (2018). Clustering for Probability Density Functions by New Method. Hindawi Scientific Programming. Doi: 10.1155/2018/2764016
  8. Tai Vovan (2018). Cluster Width of Probability Density Functions. Intelligent Data Analysis (will appear in Volume 23(2)).
  9. Tai Vovan (2018). An improved fuzzy time series forecasting model using variations of data. Fuzzy Optimization and Decision Making (Accepted 5/2018).
  10. Võ Văn Tài2018. Some results of classification prooblem by bayesian method and application in credit operation. Statistical theory and ralated fields. 2. 150-157.
  11. Ho-Kieu, T. Vo-Duy, T. Vo-Van, T. Nguyen-Thoi, H. Che-Ngoc, T. Nguyen-Trang. A Differential Evolution-based Clustering for Probability Density Functions. IEEE Access 6(1): 1 – 12. Doi: 11.1109/ACCESS.2018.2849688
  12. Ha Chengoc, Tai Vovan, Quoc Chanhhuynhle, Thao Nguyentrang and Minh Chuthituyet (2018). An Improved Fuzzy Time Series Forecasting Model. International Econometric Conference of Vietnam: Econometrics for Financial Applications: 474-490. https://link.springer.com/chapter/10.1007/978-3-319-73150-6_38
  13. Phạm Bích Như, (2018). Xây dựng đồng cấu chuyển Singer hạng 3. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54 số 9: 66-71.
  14. Võ Văn Tài, Lê Thị Mỹ XuânPhạm Bích Như, Nguyễn Văn Pha. 2018. Mờ hóa chuỗi thời gian dựa vào bài toán phân tích chùm. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số 9. 72-80.
  15. Võ Văn Tài, Bành Văn Viên, Lê Thị Kim Ngọc. 2018. Cải tiến tiêu chuẩn khoảng cách trong xây dựng chùm các phần tử rời rạc. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số 7. 101-108.
  16. Đinh Ngọc Quý, Phạm Hải Đăng, Đỗ Hồng Diễm. 2018. Sự tồn tại nghiệm của bài toán cân bằng vecto dựa vào nguyên lý biến phân EKELAND. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số 3. 40-46.
  17. Huỳnh Đức Quốc, Nguyễn Trung Kiên, Trịnh Thị Cẩm Thúy, Ly Hong Hai, Võ Ngọc Thanh. 2018. Inverse version of the kth maxinzation combinatorrial optimization problem. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Vol. 54, No. 5. 72-76.

Năm 2017:                                                                                                                                                           Về đầu trang

  1. Lê Thanh Tùng, 2017. On second-order proto-differentiabilty of perturbation maps. Set-Valued and Variational Analysis. 1-19. 
  2. ê Thanh Tùng2017. Strong KARUSH-KUHN-TUCKER optimality conditions and duality for nonsmooth multiobjective semi-infinite programming via michel-penot subdifferential. Journal of Nonlinear Functional Analysis. 2017. 1-21.
  3. Lê Thanh Tùng, 2017. Second-order radial-asymptotic derivatives and applications in set-valued vector optimization. Pacific Journal of Optimization. 13. 137-153.
  4. Lê Thanh Tùng, 2017. Variational sets and asymptotic variational sets of proper perturbation map in parametric vector optimization. Positivity. 1-27.
  5. Võ Văn Tài, 2017. Similar Coefficient for Cluster of Probability Density Functions. Communication in Statistics-Theory and Methods
  6. Võ Văn Tài, 2017. Modified genetic algorithm-based clustering for probability density functions. Journal of Statistical Computation and Simulation
  7.  Võ Văn Tài, Nguyen Hoang Yen, Pham Toan Dinh. 2017. Fuzzy cluster analysis for proobability density functions based on width criterion. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 07. 37-44.
  8. Võ Văn Tài, Thao Nguyen-Trang, Trung Vo-Duy, Trung Nguyen-Thoi, Vinh Ho-Huu. 2017. Modified genetic algorithm-based clustering for probability density functions. Journal of statistical comutation and simulation. 8(10). 1964-1979.
  9. Võ Văn Tài, Thao N.T.. 2017. Similar coefficient for cluster of probability density functions. Communications in statistics-theory and methods. 0. 1-20.
  10. Võ Văn Tài, Thao N.T., Ha C.N.. 2017. Textural features selection for image classification by bayesian method. 2017 13th International Conference on Natural Computation, Fuzzy Systems and Knowledge Discovery. . 731-737.
  11. Nguyễn Hữu Khánh2017. Dynamical analysis and approximate iterative solutions of an antidotal computer virus model. International Journal of Applied and Computational Mathematics. 3. 829-841.
  12. Lâm Hoàng Chương, Lê Nguyễn Thúy Vân và Dương Thị Tuyền, 2017. Luật số lớn cho bước đi ngẫu nhiên trong trường hợp một chiều. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 52a: 17-21.
  13. Lâm Hoàng ChươngDương Thị Bé Ba, 2017. Tốc độ hội tụ trong định lý giới hạn trung tâm cho bước đi ngẫu nhiên trong một chiều. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. 49a: 73-78.
  14.  Võ Văn Tài, Nguyễn Thị Hồng Dân, Nghiêm Quang Thường. 2017. Đánh giá khả năng trả nợ vay của khách hàng bằng các phương pháp phân loại. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 49. 110-117.
  15. Võ Văn Tài2017. Classifying by bayesian method and some applications. Bayesian Inference. In InTech Team. 39-61.
  16. Võ Văn Tài, Lê Thị Mỹ Xuân, Danh Ngọc Thắm, Nguyễn Hữu Nghĩa, Nguyễn Thị Hồng Dân2017. Phân tích thống kê trọng lượng trẻ sơ sinh. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 50. 29-36.
  17. Lê Thanh Tùng2017. Tập biến phân của nghiệm hữu hiệu HENIG của ánh xạ nhiễu và ứng dụng trong phân tích sự ổn định nghiệm cho bài toán tối ưu véc tơ có ràng buộc. Tạp chí khoa học -Đại học Quy Nhơn. 11. 71-82.
  18.  Nguyễn Trung Kiên, Huỳnh Đức Quốc, Ly Hong Hai, Pham Van Chien. 2017. A simple linear time algorithm for computing a 1-median on cactus graphs. Applications and Applied Mathematics. 12. 70-77.
  19. Lê Anh Vũ, Nguyễn Thị Cẩm Tú, Dương Quang Hòa, Nguyễn Thị Mộng Tuyền. 2017. Indecomposable MD4-subalebras offGL(3,R). Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Tạp chí Khoa học ĐH Sư phạm TP HCM. 9. 179-186.

Năm 2016:                                                                                                                                                         Về đầu trang

  1. Qui, Nguyen Thanh. Coderivatives of implicit multifunctions and stability of variational systems. J. Global Optim. 65 (2016), no. 3, 615--635. MR3508197  (SCI) 
  2. H. C. Lam, J. Depauw (2016), Einstein relation for reversible random walk in random environment on Z, Stochastic Processes and their Applications, Vol 126, 983-996.
  3. Lê Thanh Tùng, 2016. On higher-order adjacent derivative of perturbation map in parametric vector optimization. Journal of Inequalities and Applications. 2016:112.
  4. Võ Văn Tài, 2016. A new approach for determining the prior probabilities in the classification problem by Bayesian method. Advances in data analysis and classification.
  5. Võ Văn Tài, 2016. Fuzzy clustering of probability density function. Journal of Applied Statistics.
  6. Võ Văn Tài, 2016. L1-distance and classification problem by Bayesian method. Journal of Applied Statistics. 1. 1-17.
  7. Thao Nguyentrang, Võ Văn Tài2016. A new approach for determining the prior probabilities in the classification problem by bayesian method. Adv Data Anal Classif. 1. 1-15.
  8. Võ Văn Tài, Thao N.T., Ha C.N.. 2016. The prior probability in classifying two populations by bayesian method. Applied mathematics engineering Reliability. 1. 35-40.
  9. Võ Văn Tài, Thao N.T., Ha C.N.. 2016. Clustering for probability density functions based on genetic algorithm. Applied mathematics engineering Reliability. 1. 51-57.
  10. Thao Nguyentrang, Võ Văn Tài2016. Fuzzy clustering of probability density functions. Journal applied Statistics. 2. 1-19.
  11. Nguyễn Hữu Khánh, 2016. Stability analysis of a computer virus propagation model with antidote in vulnerable system. Applied Mathematics and Information Sciences
  12. Nguyễn Hữu Khánh2016. Dynamics off a worm propagation model with quarantine in wireless sensor networks. Applied Mathematics & Information Sciences. 10 (5). 1739-1746.
  13. Nguyễn Hữu Khánh, 2016. Stability analysis of a computer virus propagation model with antidote in vulnerabble system. Acta Mathematica Scientia
  14. Nguyễn Hữu Khánh2016. Stability analysis of an influenza virus model with disease resistance. Journal of the Egyptian Mathematical Society. 24. 193-199.
  15. Nguyễn Bích Huy, Nguyễn Hữu Khánh, Bui The Quan. 2016. Existence and mutiplicity results for generalized logistic equations. Nonlinear Analysis: Theory, Methods & Applications. 144. 77-92.
  16. Nguyễn Bích Huy, Nguyễn Hữu Khánh, Võ Việt Trí . 2016. Fixed point theorems via cone-norms and cone-valued measures of noncompactness. Fixed Point Theory. 17 (2). 349-358.
  17. Lâm Hoàng Chương, Jerome Depauw. 2016. Einstein relation for reversible random walks in random environment on Z. Stochastic Processes and their Applications. 126. 983-996.
  18. Trần Văn Lý2016. Stochastic modeling for daily clearness index sequence in Can Tho City. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 02. 90-99.
  19. Dương Tôn Đảm, Đặng Kiên Cường, Phạm Minh Trực, Võ Văn Tài2016. Dự báo đỉnh mặn tại các trạm đo chính của tỉnh Cà Mau bằng mô hình chuỗi thời gian mờ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 47. 68-78
  20. Võ Văn Tài, Đổng Yến Nghi. 2016. Bài toán phân loại và ứng dụng trong y học. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 42. 127-133.
  21. Võ Văn Tài, Trần Quốc Anh, Nguyễn Thành Luân. 2016. Phân tích thống kê các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả học tập của sinh viên khoa Khoa học Tự nhiên Trường Đại học Cần Thơ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 43. 1-9.
  22. Võ Văn Tài2016. Phân loại bằng phương pháp Bayes và bài toán đánh giá khả năng trả nợ vay của ngân hàng. Ứng dụng toán học. 2. 1-16.
  23. Võ Văn Tài, Đào Thị Huyền. 2016. Phân tích thống kê tỉ lệ có việc làm của sinh viên khoa Khoa học Tự nhiên, Trường Đại học Cần Thơ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 44. 56-61.
  24. Võ Văn Tài, Chế Ngọc Hà, Nguyễn Trang Thảo. 2016. Nhận dạng kết cấu bề mặt của các hình ảnh bằng phương pháp phân loại Bayes. Tạp chí ứng dụng toán học. 2. 17-28.
  25. Trần Văn Lý, Lê Thị Hải Yến, Lâm Quốc Toàn, Bùi Minh Trung, Trần Kim Yến, Nguyễn Huyền Trang. 2016. Phân tích hồi quy xu thế và một áp dụng thú vị. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 45. 118-125.

Năm 2015                                                                                                                                                          Về đầu trang

  1. Lê Thanh Tùng, 2015. Radial asymptotic derivatives and application in parametric set-valued vector optimizarion. Pacific Journal of Optimization.
  2. Võ Văn Tài, Nguyễn Trang Thảo. 2015. Chùm mờ của các hàm mật độ xác suất. Nghiên cứu, ứng dụng và giảng dạy. Số 5. 37-38.
  3. Võ Văn Tài2015. L1 – Distance with classification problem by bayesian method and appliation in bank. Hội thảo khoa học Tài chính định lượng và các vấn đề liên quan, trường ĐH Tài chính Marketing TP HCM, 25-04-2015. . 277-293.
  4. Nguyễn Thành Quí2015. Coderivatives of implicit multifunctions and stability of variational inequalities. International Workshop on Some Selected Problems in Optimization and Control Theory, Vietnam Institute for Advanced Study in Mathematics, 7th Floor, Ta Quang Buu Library, 1 Dai Co Viet, Hanoi, February 4-7, 2015. . 4.
  5. Nguyễn Thành Quí2015. Coderivatives of implicit multifunctions and stability of variationa systems. Journal of Global Optimization. Số 1. 1-21.
  6. Võ Văn Tài2015. Phân loại bằng phương pháp Bayes và bài toán đánh giá khả năng trả nợ vay của ngân hàng. Hội thảo khoa học đào tạo và nghiên cứu ở Đồng bằng sông Cửu Long - Hội nhâp và phát triển, địa điểm trường ĐH Tây Đô, 11/2015. . 231-242.
  7. Đinh Ngọc Quý, Lê Vĩnh Hòa, Nguyễn Duy Cường. 2015. Một dạng tổng quát của nguyên lý biến phân trơn BORWEIN-PREISS cho ánh xạ đa trị. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 36. 57-65.
  8. Lê Thanh Tùng2015. Higher-order contingent derivative off perturbation maps in multiobjective optimization. Journal of Nonlinear Functional Analysis. 2015. Article ID 19. 
  9.  Nguyễn Thành Quí2015. Đối đạo hàm của ánh xạ nón pháp tuyến và ứng dụng (Coderivatives of normal cone mappings and applications). Hội thảo Tối ưu và Tính toán Khoa học, Lần thứ 13 - Ba Vì, Hà Nội, 23-25/4/2015. . 49.
  10.  Trần Phước Lộc2015. Chuyển động BROWN phân thứ và tài chính định lượng. Hội thảo "Hệ thống thông tin trong kinh tế - WISE15", Phòng B201, trường ĐH Kinh Tế TPHCM, 279 Nguyễn Tri Phương, Q10, Thời gian: ngày 19/12/2015. Tập 04, số 1&2. 13-16. 

 Năm 2014:

  1. Qui, Nguyen Thanh. Generalized differentiation of a class of normal cone operators. J. Optim. Theory Appl. 161 (2014), no. 2, 398--429. MR3193798  (SCI)
  2. Qui, Nguyen Thanh. Stability for trust-region methods via generalized differentiation. J. Global Optim. 59 (2014), no. 1, 139--164. MR3182525  (SCI)
  3. Nguyen Thanh QuiNguyen Dong Yen. A class of linear generalized equations. SIAM J. Optim. 24 (2014), no. 1, 210--231. MR3164129  (SCI) 
  4. H. C. Lam (2014), A quenched central limit theorem for reversible random walk in random environment on Z, Journal of Applied Probability, Vol 51, 1051-1064.
  5. Lê Thanh Tùng, 2014. On higher-order sensitivity analysis in nonsmooth vector optimization. Journal of Optimization Theory and Applications
  6. Lê Thanh Tùng, Phan Quốc Khánh. 2014. First and second-order optimality condition for multi-objective fraction programming. TOP. Online first.
  7. Đinh Ngọc Quý, 2014. About semicontinuity of set-valued maps and stability of quasivariational inclusions. Set-Valued and Variational Analysis
  8. Đinh Ngọc Quý, 2014. Versions of Ekeland’s variational principle involving set perturbations. Journal of Global Optimization.
  9. Nguyễn Hữu Khánh2014. Stability analysis of a transmission model for influenza virus A H1N1. International Journal of Scientific & Engineering Research. 5. 1-10.
  10. Trần Phước Lộc, Trần Hùng Thao. 2014. A note on fractional schwartz models for mean reversion. East-West J. of Mathematics. 16. 192-200.
  11. Võ Văn Tài, Phạm Minh Trực. 2014. Dự báo dân số Việt Nam bằng các mô hình thống kê. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 33. 130-138.
  12. Võ Văn Tài2014. Phân tích thống kê đỉnh lỹ tại trạm đo Châu Đốc trên sông Hậu. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 34. 33-44.
  13. Lê Thanh Tùng2014. Tập biến phân tiệm cận cấp hai và ứng dụng. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 35. 111-118.

 Năm 2013:

  1.  Qui, Nguyen Thanh. Variational inequalities over Euclidean balls. Math. Methods Oper. Res.78 (2013), no. 2, 243--258. MR3121013  (SCIE).
  2. Nguyễn Hữu Khánh2013. Phương pháp phân tích tính ổn định trong các mô hình lan truyền SEIR. KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013. 1. 1.
  3. Lâm Hoàng Chương, Chế Ngọc Hà. 2013. Định lí giới hạn trung tâm cho quá trình martingale và ứng dụng vào xích MARKOV xuất phát tại một điểm. KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013. 1. 11.
  4. Lâm Hoàng Chương, Dương Tiến Dũng. 2013. Tổng quát định lý ERGODIC của BIRKHOFF và ứng dụng trong môi trường ngẫu nhiên. KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013. 1. 28.
  5. Võ Văn Tài, Nguyễn Thị Hồng Dân. 2013. Khảng cách L1 và bài toán chùm các hàm mật độ xác suất. KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013. 1. 55.
  6. Võ Văn Tài, Phạm Minh Trực. 2013. Dự báo dân số Việt Nam bằng các mô hình thống kê. KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013. 1. 44.
  7. Võ Văn Tài2013. Bài toán phân loại và ứng dụng trong lĩnh vực ngân hàng. KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013. 1. 65.
  8. Lê Thanh Tùng2013. Điều kiện tối ưu cho bài toán cân bằng đa trị sử dụng tập xấp xỉ đa trị. KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013. 1. 19.
  9.  Trần Văn Lý2013. Stochastic modelling for clearness index sequences: estimation and prediction. International Conference Statistics and its Interactions with Other Disciplines, 5-7 June 2013, HCM City, Vietnam. . 18.
  10. Trần Văn Lý, Richard EMILION, Romain ABRAHAM. 2013. Hidden markov model (HMM) and stochastic differential equation (SDE) off solar radiation sequences. Xth International Conference on Gravitation, Astrophysics and Cosmology; Quy Nhon - Viet Nam, December 15-21, 2011.. . 66-67.

Năm 2012:

  1. Qui, Nguyen Thanh. Nonlinear perturbations of polyhedral normal cone mappings and affine variational inequalities. J. Optim. Theory Appl. 153 (2012), no. 1, 98--122. MR2892548  (SCI)
  2. Lê Thanh Tùng, 2012. First and second-order optimality conditions using approximation for vector equilibrium problems with constraints. Journal of Global Optimization.
  3. Lê Thanh Tùng, 2012. Local uniqueness solution to Ky Fan  vector inequalities using approximations as  derivatives. Journal of Optimization Theory and Applications
  4. Đinh Ngọc Quý, 2012. Versions of Ekeland’s variational principle involving sets of perturbations. Journal of Global Optimization.
  5. Đinh Ngọc Quý, 2012. On generalized Ekeland’s variational principle for Pareto minima of set-valued mappings. Journal of Optimization Theory and Applications
  6. Võ Văn Tài2012. Dự báo sản lượng lúa Việt nam bằng các mô hình toán học. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 23b. 125-134.
  7. Võ Văn Tài2012. Phân loại bằng phương pháp Bayes từ số liệu rời rạc. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 23b. 69-78.

Năm 2011:

  1. Qui, N. T.Yen, N. D. Some properties of polyhedral multifunctions. J. Nonlinear Convex Anal. 12 (2011), no. 3, 483--499. MR3131085  (SCIE)
  2. Qui, Nguyen Thanh. New results on linearly perturbed polyhedral normal cone mappings.J. Math. Anal. Appl. 381 (2011), no. 1, 352--364. MR2796215  (SCI) 
  3. Qui, Nguyen Thanh. Linearly perturbed polyhedral normal cone mappings and applications. Nonlinear Anal. 74 (2011), no. 5, 1676--1689. MR2764369  (SCI)
  4. Nguyen Thanh Qui. Upper and lower estimates for a Fréchet normal cone. Acta Math. Vietnam. 36 (2011), no. 3, 601--610. MR2934068  (Scopus)
  5. Nguyễn Hữu Khánh,  Động lực của mô hình lan truyền bệnh sốt rét, Tạp chí khoa học ĐH CầnThơ,17b, 190-200, 2011.
  6. Nguyễn Hữu Khánh, Phân nhánh của chu trình chứa hai điểm cân bằng với điều kiện cộng hưởng trong mô hình đối lưu nhiệt, Tạp chí khoa học ĐH CầnThơ, 20a, 258-268, 2011.
  7. Lê Thanh Tùng, 2011. Higher-order radial derivatives and optimality conditions in nonsmooth vector optimization. Nonlinear Analysis.
  8. Lê Thanh Tùng, 2011. Variational sets: calculus and applications to nonsmooth vector optimization. Nonlinear Analysis.
  9. Đinh Ngọc Quý, 2011. On generalized Ekeland’s variational principle and equivalent formulations for set-valued mappings. Journal of Global Optimization.
  10. Nguyễn Hữu Khánh2011. Phân tích tính ổn định của mô hình thị trường lao động. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 20a. 269-278.
  11.  Võ Văn Tài, Tô Anh Dũng. 2011. Sử dụng khoảng cách L trong phân tích phân biệt. Tạp chí ứng dụng Toán học. 1. 1.
  12. Võ Văn Tài, Nguyễn Trang Thảo. 2011. Xây dựng chùm các hàm mật độ xác suất từ dữ liệu rời rạc. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 19a. 27-37.

 Năm 2010:

  1. Đinh Ngọc Quý, 2010. A generalized distance and enhanced Ekeland’s variational principle for vector functions. Nonlinear Analysis.

Năm 2009:

  1. Võ Văn Tài, 2009. Clustering  probability  distributions. Journal of applied statistics
  2. Võ Văn Tài, PHAM GIA THU, To Anh Dung. 2009. Sai số bayes và khoảng cách giữa hai hàm mật độ xác suất trong phân loại 2 tổng thể. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ.
  3. Võ Văn Tài, PHAM GIA THU, To Anh Dung. 2009. Ưóc lượng bayes cho tỷ lệ trộn trong phân loại và nhận dạng 2 tổng thể. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ.

Năm 2008:

1. Võ Văn Tài, 2008. The  maximum   function  in   statistical  discrimination   analysis. Communication in Statistics – Simulation and Computation

Năm 2007:

1. Trần Ngọc Liên, 2007. Regularization a discretely backward problem by coeffcients of truncated Lagrange polynomials. Electronic Journal of Differential Equations.

Năm 2006:

1. Trần Ngọc Liên, 2006. Laguerre polynomials and the inverse Laplace transform using discrete data. Journal of Mathematical Analysis and Applications.

Năm 2005: 

1. Nguyen Huu Khanh and Ale Jan Homburg, Global bifurcations to strange attractors in a model for skew varicose instability in thermal convection, Physica D2, Elsevier  B. V , No. 211, 235-262, 2005 (ISI, IF: 1.636).

2. Nguyen Huu Khanh and Ale Jan Homburg, Resonant heteroclinic cycles and singular hyperbolic attractors in models for skewed varicose instability,Nonlinearity, Institute of Physics  Publishing No.18: 155-173, 2005 (ISI, IF: 1.208).

3. Nguyễn Hữu Khánh, Phân nhánh trong mô hình đối lưu nhiệt, Tạp chí khoa học ĐH CầnThơ, 3, 183-192, 2005.

4. Trần Ngọc Liên, 2005. A discrete form of the backward heat problem on the plane. Journal of Mathematical Analysis and Applications.

Năm 2003:

1. Nguyen HuuKhanh and Nguyen BichHuy, On a class of inclusions in ordered spaces, Journal for Analysis and its Applications, 22 (3), 543 – 551, 2003  (ISI, IF: 0.51).

2. Trần Ngọc Liên, 2003. Reconstructing an analytic function using truncated Lagrange polynomials. Zeitschrift fur Analysis und ihre Anwen dungen (The Journal of Analysis and its Applications)

Năm 2000:

1. Nguyen HuuKhanh and Nguyen Bich Huy, Fixed point for multivalued increasing operatorsJournal  of Mathematical Analysis and Applications, 250, 368 - 371, 2000.  (ISI, IF: 1.120

 

Thông báo

Số lượt truy cập

675517
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
291
4539
18111
675517

Khoa Khoa học Tự nhiên
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: 0292.3872.091
Email: kkhtn@ctu.edu.vn