STT NHAN ĐỀ SỐ PHÂN LỌAI SL
1 101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất nông nghiệp  630 / H401 / T8 2
2 Bài tập di truyền  575.1 / C455 3
3 Bệnh và ký sinh trùng tằm  638.2089 / Tr300 2
4 Các PP nghiên cứu thực vật 580.7 / Th311 3
5 Câu hỏi & bài tập vi sinh học 579.076 / Đ110 2
6 Cây cỏ có ích Việt Nam ; T1 581.634 / Ch300 / T1 1
7 Cây cỏ Việt Nam ; T1 581.9597 / H455 / T1 3
8 Cây cỏ Việt Nam ; T2 581.9597 / H455 / T2 2
9 Cây thuốc và động vật làm thuốc ở Việt Nam - T1  615.882 / C126 / T1 2
10 Cây thuốc và động vật làm thuốc ở Việt Nam - T2 615.882 / C126 / T2 2
11 Chọn giống cây trồng 631.53 / Ch429 3
12 Chọn lọc và hướng dẫn giải bài tập di truyền học  571.1 / Th116 2
13 Cổ sinh vật học  560 / Ph561 3
14 Cơ sở di truyền học  576.5 / L561 / 1997 4
15 Cơ sở hoá sinh 572 / H513 1
16 Cơ sở hóa sinh 572 / H513 3
17 Cơ sở sinh học người  612 / H305 3
18 Cơ sở sinh học vi sinh vật T1 579 / Đ110 / T1 2
19 Cơ sở sinh học vi sinh vật T2 580 / Đ110 / T1 2
20 Cơ sở sinh thái học  577 / Th462 2
21 Công nghệ cấy truyền phôi ở gia súc 660.65 / Gi108 3
22 Công nghệ Enzym 660.634 / L561 1
23 Công nghệ gen 660.65 / L561 4
24 Công nghệ lên men ứng dụng trong công nghệ thực phẩm 663.13 / A103 1
25 Công nghệ sản xuất mì chính và sản phẩm lên men cổ truyền 660.28449 / H305 1
26 Công nghệ sinh học 660.6 / L561 4
27 Công nghệ sinh học - T3- Enzyme và ứng dụng  660.634 / Ch125 / T3 2
28 Công nghệ sinh học - T4- Công nghệ di truyền  660.65 / Đ110 / T4 2
29 Công nghệ sinh học - T5- Công nghệ vi sinh và môi trường  660.62 / T600 / T5 2
30 Công nghệ sinh học môi trường: T1-Công nghệ xử lý nước thải 628.4 / L561 / T1 2
31 Công nghệ sinh học môi trường: T2-Xử lý chất thải hữu cơ 628.4 / L561 / T2 2
32 Công nghệ sinh học -T1 571.6 / H305 / T1 2
33 Công nghệ sinh học -T2 571.6 / V500 / T2 2
34 Công nghệ tế bào  571.538 / L561 5
35 Công nghệ tế bào phôi động vật 660.6 / H513 3
36 Công nghệ vi sinh (Thực phẩm lên men truyền thống) 660.28449 / L561 / T3 2
37 Công nghệ vi sinh (Vi sinh vật học công nghiệp) - T2 660.62 / L561 / T2 7
38 Công nghệ vi sinh vật (Cơ sở vi sinh vật công nghiệp) -T1 660.62 / L561 / T1 10
39 Công trình năng lượng khí sinh vật Biogas 665.776 / Th305 2
40 Đa dạng sinh học và tài nguyên di truyền thực vật 333.95 / Th311 3
41 Đất và môi trường  631.4 / Đ124 3
42 Di truyền học 576.5 / Th107 4
43 Di truyền học  576.5 / H450d 2
44 Di truyền học tập tính  591.5 / Nh121 2
45 Địa lý sinh vật 578.09 / Kh452 2
46 Động vật chí Việt nam (Cá biển: Bộ cá cháo biển Elopiformes, bộ cá chình Angullformes, bộ cá trích clupeiormes, bộ cá sữa Gonorynchiformes) 591.9597 / Ph513/T10 1
47 Động vật chí Việt Nam- Bộ ve vét - T11 591.09597 / Đ455 / T11 1
48 Động vật chí Việt Nam- Cá biển, phân bộ cá bống -T2 591.09597 / Đ455 / T2 1
49 Động vật chí Việt Nam- Chân mái chèo T9 591.09597 / Đ455 / T9 1
50 Động vật chí Việt Nam- Giáp xác nước ngọt -T5 591.09597 / Đ455 / T5 1
51 Động vật chí Việt Nam- Họ châu chấu, cào cào, họ bọ xít coreidae -T7 591.09597 / Đ455 / T7 1
52 Động vật chí Việt Nam- Họ ruồi nhà, họ nhặng -T6 591.09597 / Đ455 / T6 1
53 Động vật chí Việt Nam- Ong ký sinh trùng họ scelionidae -T3 591.09597 / Đ455 / T3 1
54 Động vật chí Việt Nam- Sán ký sinh ở người và động vật -T8 591.09597 / Đ455 / T8 1
55 Động vật chí Việt Nam- Tôm biển - T1 591.09597 / Đ455 / T1 1
56 Động vật chí Việt Nam- Tuyến trùng ký sinh thực vật -T4 591.09597 / Đ455 / T4 1
57 Động vật hoang dã kêu cứu 590 / H527 2
58 Động vật học  596 / K305 1
59 Động vật học có xương sống 596 / Kh452 4
60 Động vật không xương sống 592 / B103 2
61 Gen & những bước tiến công nghệ sinh học hiện đại 572.86 / H103 2
62 Giải phẫu so sánh đông vật có xương sống 571.361 / Đ552 3
63 Giáo trình di truyền học người  599.93 / M121 2
64 Giáo trình hóa sinh học cơ sở 572.3 / Ch125 2
65 Giáo trình hóa sinh học thực nghiệm 572.3 / Ngh301 2
66 Giáo trình sinh hóa hiện đại  572 / Th116 2
67 Giáo trình sinh học phân tử tế bào và ứng dụng 572.8 / L105 2
68 Giáo trình sinh học tế bào  571.6 / H305 2
69 Giáo trình tài nguyên khí hậu  551.5 / Th455 1
70 Giáo trình vi sinh vật học (Lý thuyết & bài tập giải sẵn) - Phần 1 (Song ngữ Việt - Anh) 579 / A107 / P1 1
71 Giáo trình vi sinh vật học (Lý thuyết & bài tập giải sẵn) - Phần 2  (Song ngữ Việt - Anh) 579 / A107 / P2 1
72 Hình thái học thực vật 581.4 / B100 2
73 Hóa sinh học  572 / Ch125 6
74 Hóa sinh học  572 / Ch125 3
75 Học thuyết tiến hóa  575 / H408 1
76 Hỏi đáp về thế giới thực vật 580 / D513 2
77 Hướng dẫn thực hành vi sinh vật học  579.028 / Th523 3
78 Khoa học môi trường  577 / Kh401 2
79 Kỹ thuật an tòan và môi trường 363.7 / Đ302 2
80 Kỹ thuật môi trường  628.5 / Đ406 3
81 Kỹ thuật và thiết bị xử lý chất thải bảo vệ môi trường  628.4 / L305 5
82 Lâm sinh học  577.3 / Th253 3
83 Lý sinh học  571 / Ng121 4
84 Miễn dịch học cơ sở  571.96 / L305-1996 3
85 Mô hình toán trong sinh hoạt quần thể 570.15118 / H561 3
86 Môi trường  363.7 / B100 / 2000 2
87 Môi trường không khí  363.7392 / Đ116 4
88 Một số phương pháp phân tích môi trường  628.50287 / Đ557 3
89 Nguyên tắc phân loại sinh vật  570.12 / D307 1
90 Nhận dạng một số loài bò sát- ếch nhái ở Việt Nam  597.9 / Nh121 2
91 Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam  581.634 / L462 1
92 Những điêu kỳ thú trong thế giới động vật  590 / Nh556 2
93 Những động vật ăn đêm  372.357 / Đ455ă 1
94 Những động vật ẩn mình 372.357 / Đ455â 2
95 Những nghề gắn với nông thôn  660.07 / Th102 1
96 Những phát minh trong khoa học sự sống 570 / H305 2
97 Những vấn đề hóa sinh học hiện đại -T1 572 / Ch121 / T1 2
98 Nông nghiệp và môi trường  631.583 / Kh401 5
99 Nuôi cấy mô tế bào thực vật: Nghiên cứu và ứng dụng  581.0724 / Th107 4
100 Phân loại học thực vật 581.012 / S105-1999 3
101 Phân phức hợp hữu cơ vi sinh  631.86 / Tr300 4
102 Pheromon của côn trùng 632.96 / H305 2
103 Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp  658.4095 / Đ116 3
104 Sản xuất chế biến và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật thảo mộc và sinh học  632.96 / Th528 4
105 Sinh học cơ thể  571 / H305 2
106 Sinh học cơ thể động vật (Sinh học đại cương 2) 591 / H116 3
107 Sinh học cơ thể động vật (Sinh học đại cương 2) 599.9 / H116 2
108 Sinh học của sự sinh sản 572.8 / Ng419 3
109 Sinh học đại cương T1 (Sinh học phân tử - tế bào ) 570.7 / C550 / T1 3
110 Sinh học đại cương T2 (Sinh học cơ thể thực vật ) 570.7 / C550 / T2 3
111 Sinh học người  612 / Y603 3
112 Sinh học phân tử  572.8 / D561 3
113 Sinh học phân tử  572.8 / L105 3
114 Sinh học phân tử ADN 572.86 / H527 2
115 Sinh học phát triển thực vật  580 / Kh107 2
116 Sinh học tế bào 571.6 / C550 3
117 Sinh học; T1 570 / P564 / T1 5
118 Sinh học; T2 570 / P564 / T2 4
119 Sinh lý học thực vật 581.1 / V500 / 1998 4
120 Sinh lý thực vật ứng dụng  581.1 / V500 3
121 Sinh thái học 577.078 / Th107 2
122 Sinh thái học côn trùng  632.7072 / Qu603 2
123 Sinh thái học và bảo vệ môi trường  577.2 / Th103 1
124 Sinh thái và môi trường 577.5 / T527 1
125 Sức khỏe môi trường  613.1 / Th107 2
126 Tài nguyên khoáng sản Việt Nam  553 / Đ312 2
127 Tế bào học 574.87 / N312 1
128 Tế bào học  571.6 / H305-2000 7
129 Thế giới động vật có gì lạ  500 / Ch304 2
130 Thí nghiệm công nghệ sinh học -T1 (Thí nghiệm hóa sinh học) 572.078 / L561 / T1 3
131 Thí nghiệm công nghệ sinh học -T2 660.62 / L561 / T2 2
132 Thực hành động vật có xương sống 596 / V308 4
133 Thực hành động vật không xương sống 592 / Nh561 4
134 Thực hành Hóa Sinh Học  572.028 / M510 3
135 Thực hành hóa sinh học  574.192028 / Ch125 11
136 Thực hành lý sinh học 571.4 / Ng121 3
137 Thực hành phân loại thực vật 581.012 / S105-2000 2
138 Thực hành tế bào học 571.6 / N312 3
139 Thực tập vi sinh vật học thực phẩm  579.078 / L561 1
140 Thủy sinh học các vực nước ngọt nội địa Việt Nam  577.6 / Th107 2
141 Tim hiểu công nghệ sinh học hiện đại 660.6 / Nh121 2
142 Vệ sinh môi trường dịch tể; T1 614.4 / V250 / T1 3
143 Vệ sinh môi trường dịch tể; T2 614.4 / V250 / T2 3
144 Vi nấm dùng trong công nghệ sinh học  660.6 / Đ455 5
145 Vi sinh vật học  579 / D513-1997 2
146 Vi sinh vật học & an toàn thực phẩm  579 / Ph120 2
147 A textbook in Environmental Science 363.7 / S941 2
148 A textbook in Environmental Science 363.7 / S941 2
149 Advanced biomaterials fundamentals, processing, & application 610.28 / A244 1
150 Advances in scattering and biomedical engineering  610.28 / I61 1
151 Air pollution and climate change 577.2 / W447 1
152 Air quality 363.7392 / G585 1
153 An introduction to biological evolution 576.8 / K18 1
154 Animal behavior 570.KH / D2 1
155 Animal diversity 590 / H629 1
156 Basic Histology (Text& Atlas) 611.018 / J95 1
157 Biocatalysis & agriculturals biotechnology 631 / B615  1
158 Biochemistry 574.192 / S923 1
159 Biodiversity and insect pest Management 632.96 / I24 1
160 Bioinformatics Basics 572.8 / B928 1
161 Biological investigations : 570 / D665 1
162 Biology 570 / R253 1
163 Biology 570 / S689 1
164 Biology 574 / A958 1
165 Biology - The unity and diversity of life 570 / S796 1
166 Biology - today and tomorrow 570 / S796 1
167 Biology (Concepts and Applications) 570 / S796 1
168 Biology :  570 / C189 1
169 Biology fundamentals 570 / B893 1
170 Biology of the invertebrates 570.KH / P4 1
171 Biology the dynamics of life 576.03 / B615 1
172 Biology today and tomorrow 570 / S796 1
173 Biology, evolution, and human nature 570/G624 1
174 Bioregionnal Assessments 336.705 / B616 1
175 Biotechnology 660.6 / R231 1
176 Biotechnology an introduction  660.6 / B263 1
177 Biotechnology for odor & air pollution control 628.53 / B615 1
178 Borror and delong's introduction to the study of insects 595.7 / T835 1
179 Cacti and succulents 635.93356 / S648 1
180 Cell and molecular biology  571.6 / K18 1
181 Color textbook of histology 611.018 / G244 1
182 Comparative plant anatomy  581.4 / C284 1
183 Comunication networks 621.3821 / K19 1
184 Differental equations 500.KH / B25 1
185 Earth Science and the environment 550 / T468 1
186 Earth Science understanding enviromental systems 550 / S745 2
187 Ecology 577 / M726 1
188 Ecology 577.27 / S941 1
189 Ecology: Theories and application 577 / S856 1
190 Écoystèmes aquatiques 570 / L657 1
191 Encyclopedia of birds: The comprehensive illustrated guide by international experts 598 / E56 1
192 envỉonmental scence 363.7 / C973/8Th 1
193 Environmental and natural resource economics 333.7 / T564 1
194 Environmental economics 333.7 / F453 1
195 Environmental Geology 550 / M788 2
196 Environmental microbiology from genomes to biogeochemistry 579.17 / M178 1
197 Environmental permitting handbook 344.73046 / G816 1
198 Environmental risks and the media 363.7 / E61 1
199 Environmental Science 363.7 / C973 1
200 Environmental science 363.7 / E57 1
201 Environmental science 363.7 / E57 1
202 Environmental science  363.7 / B749 1
203 Essental Biology 570 / C174 1
204 Essentials of  biology 570 / M181 1
205 Essentials of life science  570 / X8 1
206 Essentials of molecular biology 574.88 / F862 1
207 Evolution 575 / S917 1
208 Evolutionary biology Vol 10 576.8 / E93 1
209 Evolutionary genetics 576.5 / S652 1
210 Experimental techniques in bacterial genetics 589.9 / M257 1
211 Explorers of the sea  551.46 / G921 1
212 Functional foods for disease preventior II 615.32 / F979 1
213 Fundamentals air pollution 570.KH / B5 1
214 Fundamentals of entomology 595.7 / E61 1
215 Fundamentals of financial management 658.1511 / B855 1
216 Genes VII 572.86 / L672 1
217 Genetics  581.35 / S187 1
218 Geometry for dummies 516/A763 1
219 Goodman & gilman"S the phamacological basis of therapeutics 615.7 / G653 1
220 Hand book of pediatric and neonatal transport medicine 618.920025 / H236 1
221 How to prevent food poisoning 363.19 / S425 1
222 Human ecology 301.31 / E33 1
223 Human Genetics (Concepts and Applications) 599.935 / L673 1
224 Human geography landscapes of human activities 304.2 / F321 1
225 Human molecular genetics 611.01816 / S894 1
226 Human natures  599.938 / E33 1
227 Illustrated human and social biology 612  / B394 1
228 Immunologically mediated endocrine diseases 616.4079/ l 33 1
229 INTEGRATED SCIENCE 500 / T575 2
230 Interchanges of insects between agricultural and surrounding landscapes 630.257775 / I61 1
231 Intergrated Principles of ZOOLOGY 591 / I.61 1
232 Introduction à la psychologie 150 / C769 1
233 Introduction to animal science 636 / P796 1
234 Introduction to modern biochemistry  574.192 / K18 1
235 Introduction to population genetics 576.58 / H188 1
236 Introduction to the human body 612 / T712 1
237 Introductory Plant Biology 580 / I.61 1
238 Introductory Plant Biology 580 / S839 3
239 LIFE 570 / L693 3
240 Marine mammals of the world 599.5 / J46 1
241 Mathematical modern in biology 570.72 / E21 1
242 McGraw-Hill encyclopedia of environmental science 570.KH / P4 1
243 Medical examination review basic sciences 570.KH / F1 1
244 Metal contamination of food 363.192 / R362 1
245 Microbiology 579 / A346 1
246 Microbiology: an introduction 579 / B336 1
247 Molecular biology and biotechnology 572.803 / M718 1
248 Molecular cell biology 574.876042 / M718 1
249 Natural and selected synthetic toxins 615.373  /N285 1
250 Neurorehabilitation devices 610.28 / S245 1
251 Oceanography 551.46 / G242 1
252 Origins of life the central concepts 577 / D279 1
253 Passive and active environmental controls: Informing the schematic desinings 696 / H459 1
254 Passive and active environmental controls: Informing the schematic desinings of buildings 696 / H459 1
255 Pediatric emergency medicine An Giang comprehensive study guide 618.920025 / P371 1
256 People, plants, and patents 333.9516 / C955 1
257 Plants and society 580 / L663 1
258 Principles of anatomy & physiology 612/T712 / Vol.4 1
259 Principles of Environmental Science  363.7 / C973 1
260 Principles of Environmental Science  363.7 / C973/2002 2
261 Principles of genetics 576.5 / T153 1
262 Principles of genetics (có đĩa) 576.5 / T153 2
263 Principles of Physical Biochemistry 572 / H726 1
264 Proceeding of the Deuxièmes de Beres folding & self-assembly of biological macromolecules 572.8 / F663 1
265 Reactive hydrocarbons in the atmosphere 363.7392 / R282 1
266 Scattering & biomedical engineering  modeling & application 610.2801511 / S284 1
267 Science voyages 500/G558 / Gr.6 1
268 Terrestrial plant ecology 581.7 / T325 1
269 The cambridge dictionary of space technology  629.403 / W731 1
270 The human species : 599.9 / R382 1
271 The living world 570 / J67 1
272 Tracking mental health outcomes (Có đĩa) 362.2/W654 1
273 Tropical Stream Ecology 577.64 / T856 1
274 Understanding human anatomy and physiology 612 / M181 2
275 Vanadium Compounds 572.5 / T759 1
276 Vertebrates  571.316 / K18 1
277 Vertebrates : 596 / K18 1

Thông báo

Số lượt truy cập

187849
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
437
4132
10380
187849

Tên đơn vị: Khoa Khoa học Tự nhiên
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: 0292.3872.091
Email: kkhtn@ctu.edu.vn