STT NHAN ĐỀ SỐ PHÂN LỌAI SL
1 2000 câu hỏi trắc nghiệm hóa học hữu cơ  547 / Tr309-T1 2
2 2400 bài tập hóa học  540.076 / C993 2
3 300 bài tập hóa đại cương & vô cơ 540.076 / B103 1
4 An tòan bức xạ ion hóa 363.1799 / H523 2
5 Bài tập cơ sở hóa học hữu cơ   547.0076 / T312/T1 1
6 Bài tập cơ sở lý thuyết các quá trình hóa học  541.076 / Đ450 3
7 Bài tập hóa học đại cương 540.76 / Qu603 2
8 Bài tập hóa học đại cương (Hóa học lý thuyết cơ sở) 541 / Th304 3
9 Bài tập hóa học hữu cơ  547.0076 / Đ312 2
10 Bài tập hóa học vô cơ 546.076 / Qu527 3
11 Bài tập hóa hữu cơ  547.0076 / H401 2
12 Bài tập hoá lý 541.3076 / H103 1
13 Bài tập hóa lý  541.3076 / D507 4
14 Bài tập hóa lý cơ sở  541.3 / Th304 1
15 Bài tập hóa vô cơ 546.076 / Ng528 2
16 Các chuyên đề hóa học 10-11-12 :Phản ứng oxi hóa khử và sự điện phân  541.39 / Th400/P1 5
17 Các hợp chất tự nhiên trong sinh vật biển Việt Nam  547 / C101 1
18 Các phương pháp phân tích kim loại trong nước và nước thải   628.162 / Tr308 1
19 Các phương pháp phân tích vật lý và hóa lý  543.08 / Tr309-T2 1
20 Các phương pháp vật lý trong hóa học   543.08 / Đ450 1
21 Các phương pháp vật lý ứng dụng trong hóa học  541.3 / Tr309 2
22 Các pp phân tích trong hóa học 547/T125 3
23 Các PP phổ trong hóa học hữu cơ 547.30858 / H455 1
24 Các quá trình cơ bản tổng hợp hữu cơ 547.2 / Ch125 2
25 Các quá trình thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm 681.754 / B311/T5 1
26 Câu hỏi giáo khoa Hóa Đại Cương và Vô Cơ (Luyện thi tú tài và đại học) 546 / Th107 3
27 Câu hỏi giáo khoa Hóa Hữu Cơ (Luyện thi tú tài và đại học) 547 / Th107 3
28 Cấu tạo nguyên tử và liên kết hóa học - T1 539.7 / Th557/T1 2
29 Cấu tạo nguyên tử và liên kết hóa học - T2 539.7 / T557/T2 2
30 Chất độc trong thực phẩm  615.9 / E34 2
31 Cơ chế & phản ứng hóa học hữu cơ 547.2 / T312/T2 1
32 Cơ sở hóa học  540 / B918 3
33 Cơ sở hóa học dị vòng 547 / S464 3
34 Cơ sở hóa học gỗ & xenluloza T2 572.56682 / H450/T2 2
35 Cơ sở hóa học gỗ và xenluloza - T1 547.782 / Tr106/T1 1
36 Cơ sở hóa học gỗ và xenluloza-T1 547.84 / Tr106/T1 1
37 Cơ sở hóa học hữu cơ 547.2 / T312/T3 1
38 Cơ sở hóa học hữu cơ - T2 547 / T312-T2 2
39 Cơ sở hóa học hữu cơ -T3 547 / T312/T3 3
40 Cơ sở hóa học lập thể  547 / T103 8
41 Cơ sở hóa học lượng tử 541.28 / Th304 1
42 Cơ sở hóa học phân tích  543 / Ch125 1
43 Cơ sở hóa học phân tích hiện đại ( Các PP phân chia, làm giàu & ứng dụng phân tích) 545 / Qu600 / T3 3
44 Cơ sở hóa học phân tích hiện đại ( Các PP phân tích hóa học) 543 / Qu600 / T1 3
45 Cơ sở hóa học phân tích hiện đại ( Các PP phân tích lý-hóa) 544 / Qu600 / T2 3
46 Cơ sở hóa học phân tích hiện đại-Các PP vật lý, toán học thống kê ứng dụng trong hóa học hiện đại 543 /Qu600 / T4 3
47 Cơ sở hóa học phối trí 546 / H455 2
48 Cơ sở hóa học phức chất 546.3 / B312 1
49 Cơ sở lý thuyết các phản ứng hoá học 541.39 / Đ100 1
50 Cơ sở lý thuyết các quá trình hóa học  541 / Đ450 10
51 Cơ sở lý thuyết hóa học( dùng cho các trường ĐH kỹ thuật) 541.2 / Ch300/P1 3
52 Cơ sở lý thuyết hóa học( dùng cho các trường ĐH kỹ thuật)- Phần II 541.3 / H107/P2 3
53 Compozit Sợi thủy tinh và ứng dụng  620.11 / C561 1
54 Công nghệ hóa học vô cơ  661 / C454 1
55 Công nghệ vật liệu mới  620.11 / D105 3
56 Cracking xúc tác  543.01 / Ph500 1
57 Danh pháp hợp chất hữu cơ 547 / S464 1
58 Địa hóa dầu khí  551.9 / T305 3
59 Điện hóa học  541.37 / Kh561 1
60 Điện hóa học  541.37 / S203 3
61 Điện hóa lý thuyết   541.37 / L305 4
62 Động hóa học  541.394 / S464 2
63 Du lịch trong thế giới hóa học  540 / T527d 5
64 Ga, dầu và chất tải lạnh  333.823 / L462 2
65 Giáo trình cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ 547 / T312 3
66 Giáo trình địa chất dầu khí 553.28 / K600 5
67 Giáo trình hóa dược 615.19 / Đ305 3
68 Giáo trình hóa học môi trường  363.7 / B102 1
69 Giáo trình hóa học phân tích-Cơ sở phân tích định lượng hóa học 543 / D307 3
70 Giáo trình hóa keo  541.3451 / Kh304 3
71 Giáo trình hóa lý  541.3 / T527 5
72 Giáo trình hóa lý (Động hóa học và xúc tác) 541.394 / Ch561/T2 3
73 Giáo trình hóa lý (T1: Cơ sở nhiệt động lực học) 541.3 / H507/T1 3
74 Giáo trình hóa lý (T2: Nnhiệt động lực học hóa học) 541.3 / H507/T2 5
75 Giáo trình hóa tin học 540.285 / Qu600 5
76 Giáo trình hóa tin học 540.285 / Qu600 3
77 Giáo trình thực hành tổng hợp hóa vô cơ 546 / Ch300 3
78 Giáo trình thực tập hóa vô cơ  546 / Ch125 8
79 Hấp thụ & xúc tác trên bề mặt vật liệu vô cơ 541.395 / Ph500 2
80 HD giải đề thi tuyển vào Đại học, Cao đẳng hệ tại chức môn Hóa học;T2 540 / H561/T2 1
81 Hóa  vô cơ 546 / Ng100/T1 3
82 Hóa đại cương 541.2 / S401 1
83 Hóa dược và kỹ thuật tổng hợp  615.19 / Ch125 1
84 Hóa học các câu chuyện lý thú 540 / Th250 3
85 Hóa học các hợp chất cao phân tử 541.22 / T312 2
86 Hóa học các hợp chất cao phân tử  547.84 / C561 3
87 Hóa học các hợp chất dị vòng  547 / Th108 3
88 Hóa học các nguyên tố -T1 546 / Nh120/T1 3
89 Hóa học cho mọi nhà T1 540 / S838/T1 5
90 Hóa học cho mọi nhà T2 540 / S838/T2 5
91 Hóa học cho mọi nhà T3 540 / S838/T3 5
92 Hóa học cho mọi nhà T4 540 / S838/T4 7
93 Hóa học đại cương  540 / Th552 7
94 Hóa học đại cương - T1  540 / Th552/T1 1
95 Hóa học đại cương - T2 540 / Th552/T2 1
96 Hóa học đại cương; T1(Giáo trình có bài tập) 540 / D556/T1 5
97 Hóa học đại cương; T2(Giáo trình có bài tập) 540 / D556/T2 5
98 Hóa học đại cương; T3(Giáo trình có bài tập) 540 / D556/T3 5
99 Hoá học hữu cơ 547 / Đ312/T1 1
100 Hóa học hữu cơ  547 / Th107 1
101 Hóa học hữu cơ  547 / Y253-T3 3
102 Hóa học hữu cơ  547 / Y253-T4 3
103 Hóa học hữu cơ 3 547 / H401/T3 2
104 Hóa học hữu cơ T1 547 / Y602 / T1 5
105 Hóa học hữu cơ T2  547 / B455-T2 2
106 Hóa học hữu cơ T2  547 / H401-T2 5
107 Hóa học lập thể 547 / R106 3
108 Hóa học lý thú ( Đường lên đỉnh Olympia) 540 / V867 2
109 Hóa học môi trường  577.14/Ch300 1
110 Hoá học môi trường - Phần 1: Nước & nước thải 628.16 / V308/P.1 2
111 Hóa học nâng cao lớp 10 540 / A105 - L10 2
112 Hóa học nâng cao lớp 11 540 / A105 - L11 2
113 Hóa học nông nghiệp  631.8 / Kh400 3
114 Hóa học phân tích (Phần 1:Cơ sở lý thuyết hóa phân tích ) 543 / Ng300/P1 3
115 Hóa học phân tích -Câu hỏi và bài tập : Cân bằng ion trong dung dịch  545.2 / D513 1
116 Hóa học phân tích định lượng 543 / D513 4
117 Hóa học phân tích định lượng 543 / H309 5
118 Hóa học phân tích định lượng 545 / B305 5
119 Hóa học phổ thông giản yếu  540 / Ch300 5
120 Hóa học thật kỳ diệu;T1 540 / T527/T1 3
121 Hóa học thật kỳ diệu;T2 540 / H401/T2 3
122 Hóa học thưc phẩm  664 / A107 1
123 Hóa học vô cơ 546 / Đ450 / Q2 2
124 Hóa học vô cơ 546 / Qu603 5
125 Hóa học vô cơ 546 / U527 3
126 Hóa học vô cơ  - T1 547 / Nh120/T1 3
127 Hóa học vô cơ ;T2: Các kim loại điển hình  546.3 / V121/T2 1
128 Hóa học vô cơ T3 546 / Nh120 2
129 Hóa học vui  540 / Th107 2
130 Hóa hữu cơ ; T2 : Các chức hóa học 547 / Th400/P2 2
131 Hóa hữu cơ hidrocacbon ( Lớp 10,11,12 chuyên hóa và ôn thi Đại học) 547 / Th400 10
132 Hóa keo  541.341 / Nh121 3
133 Hóa lý -Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học 541.3 / X527 1
134 Hóa lý I 541.24 / Th552/T1 2
135 Hóa lý- Tập IV 541.37 / T507/T4 3
136 Hóa lý; T1 541.3 / Nh121/T1 10
137 Hóa lý; T2 541.3 / Nh121/T2 8
138 Hóa lý; T3 541.3 / Nh121/T3 5
139 Hóa lý; T4 541.3 / Nh121/T4 2
140 Hóa phân tích - Tập 1(dành cho dược sĩ Đại học) 543 / H507 3
141 Hóa sinh công nghiệp  660.63 / T500 2
142 Hóa vô cơ 546 / S401 1
143 Hóa vô cơ ;T1 Phi kim (Lớp 10,11,12 chuyên Hóa và ôn thi Đại học)  546 / Th400-T1 7
144 Hóa vô cơ ;T2 Kim loại (Lớp 10,11,12 chuyên Hóa và ôn thi Đại học)  546 / Th400-T2 9
145 Hỗn độn và hài hòa  550 / Th502 1
146 Hướng dẫn giải đề luyện thi tuyển sinh  540.76 / Tr513/T2 3
147 Hướng dẫn giải đề luyện thi tuyển sinh vào ĐH,CĐ,THCN 540.76 / Tr513/T1 3
148 Hướng dẫn ôn luyện thi vào Đại học, Cao đẳng hệ tại chức môn Hóa học;T1 540 / Qu527/ T1 1
149 Kinh tế chất thải  628.42 / H561 1
150 Kỹ thuật hệ thống công nghệ hóa học T1  660 / T527-T1 3
151 Kỹ thuật hóa học đại cương  661 / V121 2
152 Kỹ thuật tổng hợp các hóa chất bảo vệ thực vật 632.9 / H416 1
153 Mạ điện - (Bộ sách: Những quy trình kỹ thuật mạ kim lọai & hợp kim) 671.7 / Kh561/T2 2
154 Mạ điện -T1 (Bộ sách: Những quy trình kỹ thuật mạ kim lọai & hợp kim) 671.7 / Kh561 3
155 Mạ hóa học - T3 671.733/Kh561/T3 2
156 Mạ hóa học - T3 (Bộ sách: Những quy trình kỹ thuật mạ kim lọai & hợp kim) 671.732 / Kh561/T3 2
157 Mạ hóa học T3 671.733 / Kh561/T3 2
158 Một số pp phân tích điện hóa 541.37 / Ph513 3
159 Một số PP phổ ứng dụng trong hóa học 543.5 / Th552 3
160 Một số vấn đề chọn lọc của hóa học; T1 541 / M458/T1 3
161 Một số vấn đề chọn lọc của hóa học; T2 541 / M458/T2 3
163 Nhiệt động hóa học bộ sách phóng xạ dùng trong nông nghiệp sinh học & văn học  541.369 / L561 3
164 Phân tích định lượng 545 / V121 2
165 Phân tích hóa lý phương pháp phổ nghiệm nghiên cứu cấu trúc phân tử 543.0858 / M113 1
166 Phân tích lý hóa  543 / Qu600 3
167 Phân tích lý hóa PP phổ nghiệm nghiên cứu cấu trúc phân tử 543.0858 / M113 1
168 Phản ứngđiện hoá & ứng dụng 541.39 / H103 1
169 Phức chất trong hóa học 546.3 / Qu600 2
170 Phức chất: Phương pháp tổng hợp và nghiên cứu cấu trúc  541.22 / Đ100 1
171 Phương pháp dạy học môn hóa học  540.7 / T311 5
172 Phương pháp giải bài toán hóa học hữu cơ 547.0076 / V105 4
173 Phương pháp giải toán Hóa Học Vô Cơ (Luyện thi TT-CĐ-ĐH) 546.076 / Kh527 3
174 Phương pháp giải toán Hóa Học Vô Cơ (Luyện thi TT-CĐ-ĐH) 547.0076 / Kh527 3
175 Sổ tay hóa học sơ cấp 540 / S450/ 1998 3
176 Sổ tay quá trình thiết bị và công nghệ hóa chất-T1 681.766 / S450/T1 1
177 Sổ tay quá trình thiết bị và công nghệ hóa chất-T2 681.766 / S450/T2 1
178 Thí nghiệm  hóa lý  541.3078 / H107 2
179 Thí nghiệm hóa đại cương  540.028 / B450 3
180 Thí nghiệm hóa phân tích  543.078 / T527 2
181 Thiết bị phản ứng trong công nghiệp hóa học -T1 660.282 / K600/T1 1
182 Thực hành hóa học đại cương 542.1 / L406 2
183 Thực hành hóa học hữu cơ T2 547.0028 / T431/T2 6
184 Thực hành tổng hợp hóa hữu cơ 547.008 / T312 / T2 6
185 Thực tập hóa học hữu cơ 547 / Th502 5
186 Tính toán quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất & thực phẩm T1 681.754 / B311/T1 2
187 Tổng hợp hữu cơ và hóa dầu  547.2 / T121/T2 4
188 Tổng hợp hữu cơ và hóa dầu - T1  547.2 / T121/T1 2
189 Tổng hợp một số chất thiên nhiên chứa nitơ có hoạt tính sinh học cao  661.0711 / Ch125 5
190 Tuyển chọn, phân loại các dạng bài tâp, đề thi TS đại học hóa ĐC & vô cơ 540 / A105 3
191 Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử  543.0858 / Đ312 2
192 Ứng dụng tin học trong giảng dạy hoá học 540.071 / Th400 1
193 Ứng dụng tin học trong giảng dạy hoá học 540.071 / Th400 2
194 Vàng và công nghệ trích ly quặng vàng  669.9 / D500 1
195 Xử lý thống kê các số liệu thực nghiệm trong hóa học  519.2 / Tr513 2
196 A chemical history tour  540.9 / G795 1
197 A guidebook to mechanism in organic chemistry  547 / S983 1
198 A short course in organic chemistry 547 / H326 1
199 Absorption spectroscopy of organic molecules 547.3085 / P231 1
200 Advances in multi-photon processes and spectroscopy  543.5 / A244/Vol.2 1
201 An introduction to Hydrogen Bonding  541.2926 / J46 1
202 Analysis and control of linear systems 629.83 / B233 1
203 Ashgate handbook of anti-infective agents 615.7 / A819 1
204 Ashgate handbook of cardiovascular agents 615.71 / A819 1
205 Asymmetric Synthesis - The Essentials 541.39 / A861 1
206 Atmospheric chemistry and global changs 551.511 / A881 1
207 Atoms, molecules and lasers 539 / N158 1
208 Basic Concepts of Chemistry  540 / M257 2
209 Basic inorganic chemistry 546 / C851 1
210 Basic inorganic chemistry 546 / C851 1
211 Beginning group theory for chemistry 541.15122 / W241 1
212 Biochemistry 572 / G559 1
213 Chemical and process thermodynamics 660.2969 / K99 1
214 Chemical bonding in solids 541.224 / B951 1
215 Chemical principles 540 / Z94 1
216 Chemicals and materials from renewable resources 660 / C517 1
217 Chemistry 540 / C454 1
218 Chemistry 540 / C454 1
219 Chemistry 540 / S666 1
220 Chemistry & chemical reactivity 540 / K87 1
221 Chemistry (the study of matter and its changes) 540 / B812 1
222 Chemistry : A study of Matter 540 / G239 1
223 Chemistry 1307 principles of chemistry I 540.7 / C334 1
224 Chemistry and the living organism 540 / B655 1
225 Chemistry for changing times 540 / H645 1
226 Chemistry for environmental engineering and science 628.0154 / S274 1
227 Chemistry in the service of man  660 / F494 1
228 Chemistry: An environmental perspective 540 / B928 1
229 Chemistry: Science of change  540 / O98 1
230 Chemistry: The study of matter 540 / D698 1
231 Chimie moderne 541 / N693 1
232 Combined Quantum mechanical and Molecular Mechanical Methods 541.28 / C729 1
233 Comprehensive organic reactions in aqueous media 547.13422 / L693 1
234 CRC handbook of chemistry & physics 540 / W362 1
235 Electroorganic reduction synthesis 547.1 / T688/Vol.1 1
236 Electroorganic reduction synthesis 547.1 / T688/Vol.2 1
237 Elements of general and biological chemistry 572 / H759 1
238 Emulsions : Theory and Practice 660.294514 / B391 1
239 Engineering chemistry 660 / C549 1
240 Environmental health criteria 114 dimethylformamide 363.7384 / W927 / E114 1
241 Essential chemistry 540 / C457 1
242 Essentials of carbohydrate chemistry and biochemistry 547.78 / L746 1
243 Essentials organic chemistry 547 / B788 1
244 Experimental chemistry 543 / S572 1
245 Experiments for instrumental Methods  542 / R362 1
246 Fiesers" reagents for organic synthesis 547.2 / S614/Vol.1-22 1
247 Fiesers" reagents for organic synthesis 547.2 / S614/Vol.1-23 1
248 Fire and polymers: Materials and solution for hazard prevention 628.9223 / F523 1
249 Flourine chemistry for organic chemists: Problems and solutions 547.02 / H883 1
250 FLUID  MECHANICS FOR CHEMICAL ENGINEERS 532.02466 / N514 1
251 Foundations of materials science & engineering 620.11 / S663 1
252 Fundamentals of medical chemistry 615.19 / T457 1
253 Fundamentials of chemistry 540 / G617 1
254 Fundametals of environmental chemistry 540 / M266 1
255 General chemistry 540 / U52 1
256 General chemistry 541 / T584 1
257 General chemistry  540 / H645 1
258 General chemistry (The essential concepts) 540 / C457 2
259 General chemistry: Principles & Structure 540 / B812 1
260 General chemistry: The essential concepts 540 / C454 1
261 Geometric and topological methods for quantum field theory 547.2 / H883 1
262 Handbook of air pollution from internal combustion engines 629.25 / H236 1
263 Handbook of chemical engineering calculations 660.0212 / H236 1
264 Handbook of chemistry and physics 540 / W36 1
265 Handbook of plastics technologies 668.4 / H293 1
266 Handbook of weather, climate and water 551.6 / P866 1
267 High-Performance gradient elution 543.84 / S675 1
268 Hydrocarbon chemistry 547.01 / O42 1
269 Image: E-learning, understanding, information retrieval, medical 770.285 / I31 1
270 Industrial Biotransformations 660.63 / I42 1
271 Inquiry-based experiments in chemistry 660.78 / L458 1
272 International encyclopedia of composites Vol 1 620.11803 / I.61/Vol.1 1
273 International encyclopedia of composites Vol 2 620.11803 / I.61/Vol.2 1
274 International encyclopedia of composites Vol 3 620.11803 / I.61/Vol.3 1
275 International encyclopedia of composites Vol 4 620.11803 / I.61/Vol.4 1
276 Interpretation of mass spectra of organic compounds 547.3533 / B927 1
277 Introduction to organic and biological chemistry 547 / A751 1
278 Introductory chemistry 540 / S497 1
279 Les phytohormones de croissance 540 / P41 1
280 Macroscale and Microscale Organic Experiments 547.0078 / W729 1
281 Mastering data mining  658.05 / B534 1
282 Medical dosage calculations  615.14 / M489 2
283 Methods of X - Ray and Neutron Scattering in Polymer Science  547.7046 / R698 1
284 Modern Analytical Chemistry  543 / H341 1
285 Modern chemistry 540 / D39 1
286 Modern inorganic chemistry 546 / J75 1
287 Modern inorganic chemistry 546 / J75 1
288 Molecular complexes in Organic chemistry  547.1 / A565 1
289 Molecular symmetry and group theory: A programmed introduction to chemical application 541.22077 / V768 1
290 Nonmenclature of organic compounds principles and practice 547.0014 / F794 1
291 Olefin polymerization: Energing frontiers 668.4234 / O45 1
292 Organic chemistry 547 / E29 1
293 Organic chemistry 547 / F415 2
294 Organic chemistry 547 / F791 1
295 Organic chemistry  540 / H42 1
296 Organic chemistry :principles of structure & reaction 546 / H898 1
297 Organic Spectroscopy  543.0858 / M697 1
298 Organoboranes for syntheses 547.05 / R165 1
299 People, plants, and patents 574.19 / C955 1
300 Phycotoxins Chemistry and Biochemistry  615.945 / P578 1
301 Phycotoxins Chemistry and Biochemistry  615.945 / P578 1
302 Physical methods for determining molecular geometry 541.22 / B828 1
303 Polymer chemistry an introduction 547.7 / S845 1
304 Principle of general chemistry 540 / S582 1
305 Principles of chemistry 540 / H652 1
306 Principles of enviromental Engineering and Science 628 / D261 2
307 Principles of quantitative chemical analysis 544 / L664 1
308 Reaction kinetics 541.394 / P641 1
309 Recent advances in combustion modelling 541.361 / R294/vol6 1
310 Registry of mass spectral Data - T1 545.33 / S818/T1 1
311 Registry of mass spectral Data - T2 545.33 / S818/T2 1
312 Reviews of reactive intermediate chemistry 547.2 / R454 1
313 Scanning probe microscopies beyond imaging 502.82 / S277 1
314 Schaum's outline of theory and problems of analytical chemistry 545 / G661 1
315 Schaum's outline of theory and problems of beginning chemistry 540.53144 / G617 1
316 Schaum's outline of theory and problems of college chemistry 541 / R813 1
317 Schaum's outline of theory and problems of organic chemistry 547 / M499 1
318 Schaum's outline series theory and problems of general, organic & biological chemistry 540.202 / O24 1
319 Schaums outline series theory and problems of general, organic, and biological chemistry 547.202 / O24 1
320 Scientific and Technical terms  503 / M147 1
321 Side Reactions in Organic Synthesis 547.2 / D693 1
322 Smith's inorganic chemistry 546 / K33 1
323 Solvent-free polymerizations and processes 547.28 / L848 1
324 Specialty monomers and polymers 547.7 / S741 1
325 Spectroscopic methods in organic chemistry 547.3 / W722 1
326 Student's solutions manual for physical chemistry 541.3 / S874 1
327 Study guide & solution manual to accompany Organic chemistry 547 / F791 1
328 Supramolecular chemistry  547.7 / S813 1
329 Techniques de laboratoire 542 / T255/T1 1
330 The chemical elements 546 / D251 1
331 The defect chemistry of metal oxides 548.8 / S667 1
332 The determination of chemical elements in food 664.07 / D479 1
333 The elements of physical chemistry 541 / A874 1
334 The essentials of chemistry  540 / G741 1
335 The ozone layer: A pholosophy of science perspective 551.51"42 / C555 1
336 The polyurethanes book 668.4 / R188 1
337 Thermodynamics of biochemical reactions 547.2 / A334 1
338 Trans fatty acids 612.397 / T772 1

Thông báo

Số lượt truy cập

187875
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
25
4158
10406
187875

Tên đơn vị: Khoa Khoa học Tự nhiên
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: 0292.3872.091
Email: kkhtn@ctu.edu.vn