• Xin chào, Khách Đăng nhập 

DANH MỤC SÁCH VẬT LÝ

 

STT NHAN ĐỀ SỐ PHÂN LỌAI  ĐƠN GIÁ  SỐ LƯỢNG
1 Từ vũ trụ đến người trời 500 / A105           31.000  3
2 Bí mật vũ trụ 500 / B300           14.000  3
3 Thế giới vật lý 500 / L561           52.000  2
4 Địa lý đó đây 500 / Qu121           60.000  1
5 Tìm hiểu vũ trụ 500 / X561           60.000  2
6 Những điều kỳ thú về hình thái hỗn loạn chaos 501.185 / Gi108             5.000  2
7 Thiên văn học  520 / L765             5.000  2
8 Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? Thiên văn học - Tập 1 520 / Th305 / T1           16.000  2
9 Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? Thiên văn học - Tập 2 520 / Th305 / T2           16.000  2
10 Giáo trình thiên văn  520.071 / Tr312/1997           11.800  2
11 Văn minh ngoài Trái Đất  523.1 / Gi108v             6.600  3
12 Tìm hiểu hệ Mặt Trời  523.2 / D107             4.500  2
13 Những người đo vũ trụ  526.6 / M312           21.000  2
14 Vật lý đại cương - Tập 1 530 / B312 / T1            14.000 2
15 Vật lý đại cương - Tập 2 530 / B312 / T2            17.400 3
16 Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? Vật lý học 530 / B450           12.500  2
17 Cơ sở vật lý - Tập 1 - Cơ học I 530 / D249 / T1            48.000 2
18 Tự ôn tập vật lý 12 530 / D406 / L12           10.700  1
19 Tự ôn tập vật lý 12 530 / Đ406 / L12           10.700  1
20 Hạt cơ bản & vũ trụ  530 / Gi108           12.000  2
21 Cơ sở vật lý - Tập 1 (cơ học) 530 / H188 / T1           26.000  2
22 Cơ sở vật lý - Tập 1 (cơ học) 530 / H188 / T1           59.000  1
23 Cơ sở vật lý - Tập 2 - Cơ học II 530 / H188 / T2            47.000 2
24 Cơ sở vật lý - Tập 2 (cơ học) 530 / H188 / T2           26.000  1
25 Cơ sở vật lý - Tập 4 (Điện học) 530 / H188 / T4           19.200  2
26 Cơ sở vật lý - Tập 5 (Điện học II) 530 / H188 / T5           21.500  2
27 Cơ sở vật lý - Tập 6 (Quang học và VL lượng tử) 530 / H188 / T6           33.000  7
28 Vật lý đại cương: Các nguyên lý và ứng dụng - Tập 1 530 / H462 / T1          120.600 1
29 Vật lý đại cương: Các nguyên lý và ứng dụng - Tập 2 530 / H462 / T2          115.700 1
30 Vật lý đại cương: Các nguyên lý và ứng dụng - Tập 3 530 / H462 / T3          101.100 1
31 Vật lý học đại cương - Tập 2  (Điện học và quang học) 530 / K312 / T2           22.500  5
32 Vật lý vui  530 / P437 / T2           12.200  4
33 Vật lý vui  530 / P437-T1           11.000  4
34 Sách tra cứu & tóm tắt về vật lý 530.0202 / K18         115.000  1
35 Vật lý đại cương - Tập 3 - Phần 1 (Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân ) 530.07 / B312 / P1-T3             9.400  9
36 Vật lý đại cương - Tập 1 (Cơ- Nhiệt ) 530.07 / B312 / T1           13.800  5
37 Vật lý đại cương - Tập 2 ( Điện dao động sóng ) 530.07 / B312 / T2           17.400  5
38 Tổ chức hoạt động nhận thức cho học sinh trong dạy học vật lý ở trường phổ thông 530.07 / Th120           16.800  3
39 50 năm các công trình vật lý chọn lọc 530.07 / Tr561 / 2007         350.000  1
40 Bài thi VL Quốc tế - Tập 1 530.076 / B103q / T1             5.500  3
41 Bài tập vật lý đại cương - Tập 1 530.076 / B312 / T1            10.400 3
42 Bài tập vật lý đại cương - Tập 2 530.076 / B312 / T2              8.400 9
43 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lý - Tập 2 530.076 / B312 / T2            35.000 4
44 Bài tập vật lý đại cương - Tập 2 530.076 / B312 / T2 / 1999             8.400  6
45 Bài tập vật lý đại cương - Tập 3 530.076 / B312 / T3 / 1999           11.200  6
46 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lý - Tập 4 530.076 / B312 / T4            25.700 2
47 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lý - Tập 5 530.076 / B312 / T5            29.600 2
48 Bài tập & lời giải vật lý chất rắn, thuyết tương đối & các vấn đề liên quan 530.076 / L732           52.800  1
49 Những bài toán nghịch lý & ngụy biện vui về vật lý  530.076 / T926           30.000  2
50 Ixắc Niu tơn  530.092 / A635 / 2000           22.000  1
51 Truyện kể về các nhà bác học VL  530.092 / Ph506           11.700  1
52 Bài tập vật lý lý thuyết - Tập 1 530.1076 / M312 / T1           21.600  3
53 Bài tập vật lý lý thuyết - Tập 2 530.1076 / M312 / T2           28.200  3
54 Sự tiến triển của vật lý học 530.11 / E35           30.000  2
55 Albert Einstein & sự tiến triển của vật lý học hiện đại 530.11092 / A333           46.000  1
56 Cơ học lượng tử  530.12 / H105           27.500  3
57 Cơ sở lý thuyết trường lượng tử  530.12 / H105c           25.800  2
58 Lý thuyết hệ nhiều hạt  530.12 / Kh107           10.500  1
59 Cơ học lượng tử 2 530.12 / Kh107 / T2             9.000  2
60 Nhập môn cơ học lượng tử  530.12 / Ph516           38.000  2
61 Vật lý thống kê 530.13 / B111           23.300  8
62 Lý thuyết trường điện từ  530.141 / L125           11.600  2
63 Phương pháp toán cho vật lý  530.15 / H513 / T1           18.000  2
64 Nhập môn lý thuyết trường và mô hình thống nhất tương tác điện yếu  530.15 / L431   1
65 Phương pháp giải các bài toán giao động & sóng, điện xoay chiều, quang hình  530.15 / Qu605           25.000  3
66 Phương pháp toán  lý  530.15 / Th107           14.000  5
67 Vật lý chất rắn  530.41 / C550  k giá  5
68 Kỹ thuật đo lường các đại lượng Vật lý  - Tập 1 530.81 / H105 / T1           15.000  3
69 Kỹ thuật đo lường các đại lượng Vật lý - Tập2 530.81 / H105 / T2           23.800  6
70 Cơ học vật rắn 531 / C460           27.000  2
71 Cơ học vật rắn  531 / C460           20.000  3
72 Cơ học  531 / H121           12.500  2
73 Cơ học lý thuyết 531 / M312 / 1997           24.500  3
74 Cơ học: Tập 2 Động lực học 531 / S107 / T2 / 1999             9.000  3
75 Cơ học (Tập 2: Động lực học) 531.076 / H455 / T2 / 1999           11.200  2
76 Cơ học ứng dụng 531.076 / S107 / 2001           19.000  2
77 Cơ học (Tập 1: Tĩnh học & động học) 531.1 / S107             9.800  3
78 Cơ học (Tập 2: Động lực học) 531.1 / S107 / T2             7.300  3
79 Cơ học cơ sở ; (Tập 1: Tĩnh học, động học) 531.1 / Tr431 / T1           24.000  1
80 Cơ học cơ sở ; (Tập 2 :Động lực học) 531.1 / Tr431 / T2           21.000  1
81 Bài tập cơ học ứng dụng (Có hướng dẫn-giải mẫu-trả lời) 531.1076 / L250           75.000  1
82 Bài tập cơ học ; (Tập 1: Tĩnh học, động học) 531.1076 / S107 / T1           15.000  3
83 Bài tập cơ học (Tập 2: Động lực học) 531.1076 / S107 / T2           13.000  3
84 Bài tập cơ học (Tập 2: Động lực học) 531.1076 / S107 / T2           11.200  2
85 Giáo trình vật lý chất rắn  531.2 / Ng419           25.000  4
86 Động lực học công trình biển  531.3 / H513           32.000  1
87 Dao động và Sóng 531.32 / T550           10.400  3
88 Phương pháp giải toán vật lý chuyên đề giao động và sống cơ học 531.32 / V500           16.500  2
89 Lý thuyết đàn hồi 531.382 / B302 / 2000           46.000  5
90 Lý thuyết đàn hồi 531.382 / L566           28.000  2
91 Thiên văn vật lý  532.01 / Th105           55.000  2
92 Âm thanh lập thể (nguyên lý & công nghệ) 534 / Ch300           48.000  1
93 Quang học 1 535 / Q106 / T1           37.000  2
94 Bài tập & lời giải quang học 535.076 / L732           29.000  1
95 Quang học sóng 535.32 / Q106           35.000  2
96 Quang phổ học thực nghiệm 535.84 / B312           20.500  1
97 Cơ sở vật lý - Tập 3 - Nhiệt  học  536 / H188 / T3            23.000 2
98 Giáo trình nhiệt học 536 / S312            23.000 2
99 Nhiệt học 536 / T500             5.500  1
100 Truyền nhiệt  536.2 / Ph500           20.700  4
101 Nhiệt độ là gì? 536.5 / Kh308 / 1998             4.200  2
102 Nhiệt động lực học (Tóm tắt lý thuyết-bài tập cơ bản & nâng cao) 536.7 / H419           40.000  2
103 Giáo trình nhiệt động học & Vật lý thống kê 536.7 / Kh308 / 1996           27.000  1
104 Nhiệt đông học 536.7 / Nh308           39.500  2
105 Nhiệt đông học 2 536.7 / Nh308 / T2           19.000  2
106 Bài tập và lời giải nhiệt động lực học và vật lý thống kê 536.7/ L732           59.500  1
107 Điện từ học 1 537 / Đ305 / T1           29.000  2
108 Điện từ học 2 537 / Đ305 / T2           32.000  2
109 Cơ sở vật lý - Tập 4 - Điện  học  537 / H188 / T4            35.000 2
110 Điện học 537 / H309            19.000  4
111 Điện tử học 537.5 / Đ305           29.000  2
112 Điện tử-Điện động học 1 537.6 / Đ305 / T1           33.000  2
113 Điện tử-Điện động học 2 537.6 / Đ305 / T2           31.000  2
114 Điện động lực học 537.6 / Th502           19.600  4
115 Lý thuyết bán dẫn  537.622 / B111           32.000  3
116 Giáo trình vật lý bán dẫn  537.622 / H450           59.500  2
117 Siêu dẫn hiện tượng đầy bí ẩn  537.623 / Kh107             5.200  2
118 Từ học  538 / T550           24.500  2
119 Vật lý hiện đại : Lý thuyết và bài tập  539.07 / G275           20.500  3
120 Vật lý phân tử  539.6 / H121           10.000  2
121 Lửa ma trơi và nấm nguyên tử  539.7 / C469           35.000  1
122 Vật lý hạt nhân đại cương 539.7 / U603           27.500  3
123 Cơ sở vật lý hạt cơ bản 539.7/ L431           70.000  1
124 Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? Khoa học Trái Đất 550 / B450           12.000  1
125 Bài tập cơ học chất lỏng ứng dụng  620.106 / Ch300 / T1           20.500  3
126 Cơ học chất lỏng ứng dụng 620.106 / V312           16.000  2
127 Cơ học đá 621.15132 / H107           28.400  2
128 Điện & từ 621.3 / A300           65.000  3
129 Kỹ thuật điện 621.3 / Đ108 / 1999           27.000  1
130 Điện cơ sở  621.3 / S581đ / T1           10.500  3
131 Thiết bị điện  621.3 / S581t / T2           11.000  3
132 Thiết bị điện  621.3 / S581t / T3           11.800  3
133 Khí cụ điện kết cấu, sử dụng & sửa chữa 621.31 / Ph500 / 1998           40.000  2
134 Điều khiển tự động truyền động điện xoay chiều Ba Pha  621.319 / Qu106 / 1998           21.500  3
135 Mạng điện nông nghiệp 621.319 / S113           18.400  2
136 Kỹ thuật an toàn trong cung cấp & sử dụng điện  621.3192 / Ph500 / 1999           40.000  2
137 Cơ sở kỹ thuật Laser 621.366 / H121           19.000  2
138 Nhâp môn xử lý ảnh số  621.367 / B100 / 1999           34.500  2
139 Cơ sở kỹ thuật siêu cao tần 621.381 / L125           18.000  2
140 Điện tử công suất 621.3815 / B312   1
141 Vật lý linh kiện 621.3815 / Nh400           21.200  1
142 Xử lý tín hiệu số 621.3822 / T623x   2
143 Sóng 621.38235 / S431           34.000  2
144 Cơ sở kỹ thuật nhiệt 621.402 / D121             8.200  3
145 Bài tập cơ sở kỹ thuật nhiệt 621.402076 / D121           12.200  2
146 Dung sai và lắp ghép 621.80287 / T454 / 2002           16.600  1
147 Cơ học đá công trình 624.15132 / F832           42.000  2
148 Lý thuyết biến dạng dẻo kim loại  624.171 / T305           26.000  2
149 Cơ sở lý thuyết và điều khiển tự động  629.8 / H401           21.000  1
150 Tự động điều khiển các quá trình công nghệ 629.8 / T305 / 1999           17.000  2
151 Kỹ thuật mạ điện  671.732 / L462 / 1998           16.000  2
152 Giáo trình cảm biến  681.2 / Ph450 / 2001           35.500  3