• Xin chào, Khách Đăng nhập 

DANH MỤC SÁCH SINH

 

STT NHAN ĐỀ SỐ PHÂN LỌAI  ĐƠN GIÁ  SỐ LƯỢNG
1 Đa dạng sinh học và tài nguyên di truyền thực vật 333.95 / Th311          39.500  3
2 Môi trường  363.7 / B100 / 2000          30.000  2
3 Kỹ thuật an tòan và môi trường 363.7 / Đ302          66.000  2
4 Môi trường không khí  363.7392 / Đ116          52.000  4
5 Những động vật ẩn mình 372.357 / Đ455â            7.000  2
6 Những động vật ăn đêm  372.357 / Đ455ă            7.000  2
7 Thế giới động vật có gì lạ  500 / Ch304           15.000 2
8 Đại cương khoa học Trái Đất 550 / O408          15.000  2
9 Hỗn độn và hài hòa  550 / Th502          60.000  1
10 Động đất  551.2 / Tr309    1
11 Giáo trình tài nguyên khí hậu  551.5 / Th455          11.000  3
12 Thời tiết mỗi ngày và thời tiết hoạt động như thế nào 551.6 / S358          12.300  2
13 Địa hóa dầu khí 551.9 / T305          27.000  3
14 Tài nguyên khoáng sản Việt Nam  553 / Đ312            5.000  2
15 Giáo trình địa chất dầu khí 553.28 / K600          22.000  5
16 Cổ sinh vật học  560 / Ph561           43.500 3
17 Sinh học; T1 570 / P564 / T1          26.000  5
18 Sinh học; T2 570 / P564 / T2          30.000  4
19 Nguyên tắc phân loại sinh vật  570.12 / D307          35.000  1
20 Mô hình toán trong sinh học quần thể 570.15118 / H561           33.800 3
21 Sinh học đại cương T1 (Sinh học phân tử - tế bào ) 570.7 / C550 / T1          13.500  3
22 Sinh học đại cương T2 (Sinh học cơ thể thực vật ) 570.7 / C550 / T2          11.500  3
23 Sinh học cơ thể  571 / H305           28.500 2
24 Lý sinh học  571 / Ng121          17.800  4
25 Chọn lọc và hướng dẫn giải bài tập di truyền học  571.1 / Th116           32.500 2
26 Công nghệ tế bào  571.538 / L561          28.000  5
27 Sinh học tế bào 571.6 / C550          39.500  3
28 Giáo trình sinh học tế bào  571.6 / H305           27.000 2
29 Tế bào học  571.6 / H305 / 2000          17.200  5
30 Công nghệ sinh học -T1 571.6 / H305 / T1           29.500 2
31 Công nghệ sinh học -T2 571.6 / V500 / T2           24.500 2
32 Miễn dịch học cơ sở  571.96 / L305 / 1996          18.000  3
33 Những vấn đề hóa sinh học hiện đại -T1 572 / Ch121 / T1          36.000  2
34 Hóa sinh học  572 / Ch125          18.000  6
35 Hóa sinh học  572 / Ch125          22.400  3
36 Cơ sở hoá sinh 572 / H513          31.000  1
37 Giáo trình sinh hóa hiện đại  572 / Th116          42.800  2
38 Thực hành Hóa Sinh Học  572.028 / M510           21.000 3
39 Thí nghiệm công nghệ sinh học -T1 (Thí nghiệm hóa sinh học) 572.078 / L561 / T1          16.000  3
40 Cơ sở hoá sinh 572.3 / H513          27.500  2
41 Cơ sở hóa học gỗ và xenluloza, T2 572.56682 / H450 / T2          44.000  2
42 Sinh học phân tử  572.8 / D561          21.500  3
43 Giáo trình sinh học phân tử tế bào và ứng dụng 572.8 / L105           20.500 2
44 Sinh học phân tử  572.8 / L105            8.500  3
45 Sinh học của sự sinh sản 572.8 / Ng419          17.200  3
46 Gen & những bước tiến công nghệ sinh học hiện đại 572.86 / H103          17.000  2
47 Sinh học phân tử ADN 572.86 / H527          14.800  2
48 Thực hành hóa sinh học  574.192028 / Ch125          14.300  11
49 Tế bào học  574.87 / H305           17.200  2
50 Tế bào học 574.87 / N312          21.000  1
51 Học thuyết tiến hóa  575 / H408    1
52 Bài tập di truyền  575.1 / C455          14.400  3
53 Di truyền học  576.5 / H450d          37.000  2
54 Cơ sở di truyền học  576.5 / L561 / 1997          13.800  4
55 Di truyền học 576.5 / Th107          85.000  4
56 Khoa học môi trường  577 / Kh401          41.500  2
57 Cơ sở sinh thái học  577 / Th462          26.200  2
58 Sinh thái học 577.078 / Th107            8.000  2
59 Sinh thái học và bảo vệ môi trường  577.2 / Th103          38.000  1
60 Lâm sinh học  577.3 / Th253           10.000 3
61 Sinh thái và môi trường 577.5 / T527          12.000  1
62 Thủy sinh học các thủy vực nước ngọt nội địa Việt Nam  577.6 / Th107          65.000  2
63 Địa lý sinh vật 578.09 / Kh452          18.000  2
64 Giáo trình vi sinh vật học (Lý thuyết & bài tập giải sẵn) - Phần 1 (Song ngữ Việt - Anh) 579 / A107 / P1          70.000  1
65 Giáo trình vi sinh vật học (Lý thuyết & bài tập giải sẵn) - Phần 2  (Song ngữ Việt - Anh) 579 / A107 / P2          95.000  1
66 Cơ sở sinh học vi sinh vật T1 579 / Đ110 / T1          52.000  2
67 Vi sinh vật học  579 / D513 / 1997          34.000  2
68 Vi sinh vật học & an toàn vệ sinh thực phẩm  579 / Ph120          40.000  2
69 Hướng dẫn thực hành vi sinh vật học  579.028 / Th523          11.200  2
70 Câu hỏi & bài tập vi sinh học 579.076 / Đ110          38.000  2
71 Thực tập vi sinh vật học thực phẩm  579.078 / L561          14.000  1
72 Hỏi đáp về thế giới thực vật 580 / D513            5.500  2
73 Sinh học phát triển thực vật  580 / Kh107           24.500 2
74 Các PP nghiên cứu thực vật 580.7 / Th311          27.000  3
75 Phân loại học thực vật 581.012 / S105 / 1999          20.000  3
76 Thực hành phân loại thực vật 581.012 / S105 / 2000          15.500  2
77 Nuôi cấy mô tế bào thực vật: Nghiên cứu và ứng dụng  581.0724 / Th107          45.000  4
78 Sinh lý học thực vật 581.1 / V500 / 1998          18.000  4
79 Sinh lý thực vật ứng dụng  581.1 / V500 / 1998            8.000  3
80 Hình thái học thực vật 581.4 / B100           46.000 2
81 Cây cỏ có ích Việt Nam ; T1 581.634 / Ch300 / T1        165.000  1
82 Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam  581.634 / L462        220.000  1
83 Cây cỏ Việt Nam, T3 581.9597 / H450 / T3        154.000  2
84 Cây cỏ Việt Nam ; T1 581.9597 / H455 / T1        147.000  3
85 Cây cỏ Việt Nam ; T2 581.9597 / H455 / T2          14.000  2
86 Động vật hoang dã kêu cứu 590 / H527            8.000  2
87 Những điêu kỳ thú trong thế giới động vật  590 / Nh556            6.500  2
88 Sinh học cơ thể động vật (Sinh học đại cương 2) 591 / H116          35.000  3
89 Động vật chí Việt Nam- Họ châu chấu, cào cào, họ bọ xít coreidae -T7 591.09597 / Đ455 / T7        128.000  1
90 Động vật chí Việt Nam- Sán ký sinh ở người và động vật -T8 591.09597 / Đ455 / T8          75.000  1
91 Di truyền học tập tính  591.5 / Nh121            4.000  2
92 Động vật chí Việt Nam- Tôm biển - T1 591.9597 / Đ455 / T1          50.000  1
93 Động vật chí Việt Nam- Bộ ve vét - T11 591.9597 / Đ455 / T11          85.000  1
94 Động vật chí Việt Nam- Cá biển, phân bộ cá bống -T2 591.9597 / Đ455 / T2          32.000  1
95 Động vật chí Việt Nam- Ong ký sinh trùng họ scelionidae -T3 591.9597 / Đ455 / T3          75.000  1
96 Động vật chí Việt Nam- Tuyến trùng ký sinh thực vật -T4 591.9597 / Đ455 / T4          80.000  1
97 Động vật chí Việt Nam- Giáp xác nước ngọt -T5 591.9597 / Đ455 / T5            9.800  1
98 Động vật chí Việt Nam- Họ ruồi nhà, họ nhặng -T6 591.9597 / Đ455 / T6          65.000  1
99 Động vật chí Việt Nam- Chân mái chèo T9 591.9597 / Đ455 / T9          75.000  1
100 Động vật chí Việt Nam - Cá biển -  T10 591.9597 / Ph513 / T10          65.000  1
101 Động vật không xương sống 592 / B103          31.300  3
102 Thực hành động vật không xương sống 592 / Nh561          28.000  4
103 Động vật học có xương sống 596 / K305           74.000 1
104 Động vật học có xương sống 596 / Kh452          40.500  4
105 Thực hành động vật có xương sống 596 / V308          40.000  4
106 Nhận dạng một số loài bò sát- ếch nhái ở Việt Nam  597.9 / Nh121  tặng  2
107 Sinh học cơ thể động vật (Sinh học đại cương 2) 599.9 / H116          35.000  2
108 Giáo trình di truyền học người  599.93 / M121          12.000  2
109 Cơ sở sinh học người  612 / H305           50.000 3
110 Sinh học người  612 / Y603          22.000  3
111 Sức khỏe môi trường  613.1 / Th107          25.500  2
112 Vệ sinh - môi trường - dịch tể; T1 614.4 / V250 / T1          53.000  3
113 Vệ sinh - môi trường - dịch tể; T2 614.4 / V250 / T2          54.000  3
114 Cây thuốc và động vật làm thuốc ở Việt Nam - T1  615.882 / C126 / T1        260.000  2
115 Cây thuốc và động vật làm thuốc ở Việt Nam - T2 615.882 / C126 / T2        260.000  2
116 Kỹ thuật và thiết bị xử lý chất thải bảo vệ môi trường  628.4 / L305          16.500  5
117 Công nghệ sinh học môi trường: T1-Công nghệ xử lý nước thải 628.4 / L561 / T1          32.500  2
118 Công nghệ sinh học môi trường: T2-Xử lý chất thải hữu cơ 628.4 / L561 / T2          20.000  2
119 Kỹ thuật môi trường  628.5 / Đ406           17.500 3
120 Một số phương pháp phân tích môi trường  628.50287 / Đ557           34.800 2
121 101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất nông nghiệp  630 / H401 / T8          10.000  2
122 Đất và môi trường  631.4 / Đ124          20.000  3
123 Chọn giống cây trồng 631.53 / Ch429          33.500  3
124 Nông nghiệp và môi trường  631.583 / Kh401          13.000  5
125 Phân phức hợp hữu cơ vi sinh  631.86 /  Tr300            5.500  4
126 Sinh thái học côn trùng  632.7072 / Qu603           21.500 2
127 Pheromon của côn trùng 632.96 / H305          15.000  2
128 Sản xuất chế biến và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật thảo mộc và sinh học  632.96 / Th528            7.500  4
129 Bệnh và ký sinh trùng tằm  638.2089 / Tr300          13.600  2
130 Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp  658.4095 / Đ116          38.000  3
131 Những nghề gắn với nông thôn  660.07 / Th102          25.000  1
132 Công nghệ sản xuất mì chính và sản phẩm lên men cổ truyền 660.28449 / H305          59.000  1
133 Công nghệ vi sinh (Thực phẩm lên men truyền thống) 660.28449 / L561 / T3          13.000  2
134 Vi nấm dùng trong công nghệ sinh học  660.6 / Đ455          22.500  5
135 Công nghệ tế bào phôi động vật 660.6 / H513          18.500  3
136 Công nghệ sinh học 660.6 / L561          46.000  4
137 Tìm hiểu công nghệ sinh học hiện đại 660.6 / Nh121            3.600  2
138 Công nghệ vi sinh vật (Cơ sở vi sinh vật công nghiệp) -T1 660.62 / L561 / T1          43.500  9
139 Thí nghiệm công nghệ sinh học -T2 660.62 / L561 / T2          49.000  2
140 Công nghệ vi sinh (Vi sinh vật học công nghiệp) - T2 660.62 / L561 / T2          43.500  7
141 Công nghệ sinh học - T5- Công nghệ vi sinh và môi trường  660.62 / T600 / T5           25.000 2
142 Công nghệ sinh học - T3- Enzyme và ứng dụng  660.634 / Ch125 / T3           28.000 2
143 Công nghệ Enzym 660.634 / L561          42.000  1
144 Công nghệ sinh học - T4- Công nghệ di truyền  660.65 / Đ110 / T4           24.500 2
145 Công nghệ cấy truyền phôi ở gia súc 660.65 / Gi108          28.000  3
146 Công nghệ gen 660.65 / L561          44.000  4
147 Công nghệ lên men ứng dụng trong công nghệ thực phẩm 663.13 / A103          24.000  1
148 Công trình năng lượng khí sinh vật Biogas 665.776 / Th305          27.000  2