• Xin chào, Khách Đăng nhập 

DANH MỤC SÁCH HÓA

 

STT NHAN ĐỀ SỐ PHÂN LỌAI  ĐƠN GIÁ  SỐ LƯỢNG
1 Ga, dầu và chất tải lạnh  333.823 / L462           27.500  2
2 An toàn bức xạ ion hóa 363.1799 / H523           45.000  2
3 Giáo trình hóa học môi trường  363.7 / B102           51.000  1
4 Xử lý thống kê các số liệu thực nghiệm trong hóa học  519.2 / Tr513           17.000  2
5 Cấu tạo nguyên tử và liên kết hóa học - Tập 2 539.7 / T557 / T2            49.000 2
6 Cấu tạo nguyên tử và liên kết hóa học  - Tập 1 539.7 / Th557 / T1            35.000 2
7 Hóa học đại cương - Tập 1 (Giáo trình có bài tập) 540 /  D556 / T1           11.300  5
8 Tuyển chọn, phân loại các dạng bài tâp, đề thi TS đại học hóa ĐC & vô cơ 540 / A105           25.000  3
9 Hóa học nâng cao lớp 10 540 / A105 - L10           25.000  2
10 Hóa học nâng cao lớp 11 540 / A105 - L11           23.000  2
11 Cơ sở hóa học  540 / B918           20.200  3
12 Hóa học phổ thông giản yếu  540 / Ch300           39.000  5
13 Hóa học đại cương - Tập 2 (Giáo trình có bài tập) 540 / D556 / T2           21.000  5
14 Hóa học đại cương - Tập 3 (Giáo trình có bài tập) 540 / D556 / T3             8.400  5
15 Hóa học thật kỳ diệu - Tập 2 540 / H401 / T2           22.000  3
16 Hướng dẫn giải đề thi tuyển vào Đại học, Cao đẳng hệ tại chức môn Hóa học -Tập 2 540 / H561 / T2             5.500  1
17 Hướng dẫn ôn luyện thi vào Đại học, Cao đẳng hệ tại chức môn Hóa học - Tập 1 540 / Qu527 / T1             7.200  1
18 Sổ tay hóa học sơ cấp 540 / S450 / 1998           40.400  3
19 Hóa học cho mọi nhà - Tập 1 540 / S838 / T1           14.000  5
20 Hóa học cho mọi nhà - Tập 2 540 / S838 / T2           13.000  5
21 Hóa học cho mọi nhà - Tập 3 540 / S838 / T3           20.000  5
22 Hóa học cho mọi nhà - Tập 4 540 / S838 / T4           21.000  7
23 Hóa học thật kỳ diệu - Tập 1 540 / T527 / T1           25.000  3
24 Du lịch trong thế giới hóa học  540 / T527d           43.000  5
25 Hóa học vui  540 / Th107           15.000  2
26 Hóa học các câu chuyện lý thú 540 / Th250            15.200 3
27 Hóa học đại cương  540 / Th552           21.000  7
28 Hóa học đại cương - Tập 1  540 / Th552 / T1           24.500  1
29 Hóa học đại cương - Tập 2 540 / Th552 / T2           23.500  1
30 Hóa học lý thú ( Đường lên đỉnh Olympia) 540 / V867           18.000  2
31 Thí nghiệm hóa đại cương  540.028 / B450             9.000  3
32 Ứng dụng tin học trong giảng dạy hoá học 540.071 / Th400           38.000  1
33 300 bài tập hóa đại cương & vô cơ 540.076 / B103           21.000  1
34 2400 bài tập hóa học  540.076 / C993           54.000  2
35 Lịch sử hóa học  540.09 / Ch301 / T1  cũ  1
36 Giáo trình hóa tin học 540.285 / Qu600           50.000  5
37 Phương pháp dạy học môn hóa học  540.7 / T311           15.500  5
38 Tuyển tập đề thi tuyển sinh ĐH môn hóa học  540.76 / Qu106           37.000  2
39 Hướng dẫn giải đề luyện thi tuyển sinh vào ĐH,CĐ,THCN 540.76 / Tr513 / T1            14.000 3
40 Hướng dẫn giải đề luyện thi tuyển sinh  540.76 / Tr513 / T2           15.000  3
41 Cơ sở lý thuyết các quá trình hóa học  541 / Đ450           12.500  10
42 Một số vấn đề chọn lọc của hóa học - Tập 2 541 / M458 / T2           21.400  3
43 Một số vấn đề chọn lọc của hóa học - Tập 1 541 / M458 / T1           21.500  3
44 Bài tập hóa học đại cương (Hóa học lý thuyết cơ sở) 541 / Th304           27.500  3
45 Bài tập cơ sở lý thuyết các quá trình hóa học  541.076 / Đ450            11.900 3
46 Cơ sở lý thuyết hóa học( dùng cho các trường ĐH kỹ thuật) 541.2 / Ch300 / P1              9.500 3
47 Hóa đại cương 541.2 / S401           38.500  1
48 Phức chất: Phương pháp tổng hợp và nghiên cứu cấu trúc  541.22 / Đ100           84.000  1
49 Hóa học các hợp chất cao phân tử 541.22 / T312           74.000  2
50 Hóa lý I 541.24 / Th552 / T1           65.000  2
51 Cơ sở hóa học lượng tử 541.28 / Th304           64.000  1
52 Giáo trình hóa lý (Tập 1: Cơ sở nhiệt động lực học) 541.3 /  H507/ T1             8.500  3
53 Các phương pháp vật lý trong hóa học   541.3 / Đ450            18.500 1
54 Cơ sở lý thuyết hóa học( dùng cho các trường ĐH kỹ thuật)- Phần II 541.3 / H107 / P2            17.800 3
55 Giáo trình hóa lý (Tập 2: Nnhiệt động lực học hóa học) 541.3 / H507 / T2           12.500  5
56 Hóa lý - Tập 1 541.3 / Nh121 / T1           16.500  10
57 Hóa lý - Tập 2 541.3 / Nh121 / T2           13.800  8
58 Hóa lý - Tập 3 541.3 / Nh121 / T3           25.800  5
59 Hóa lý - Tập 4 541.3 / Nh121 / T4           18.000  2
60 Giáo trình hóa lý  541.3 / T527           21.000  5
61 Bài tập hóa lý cơ sở  541.3 / Th304            50.000 1
62 Các phương pháp vật lý ứng dụng trong hóa học  541.3 / Tr309           35.000  2
63 Hóa lý -Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học 541.3 / X527            34.000 1
64 Bài tập hóa lý  541.3076 / D507           34.700  4
65 Bài tập hoá lý 541.3076 / H103           44.500  1
66 Thí nghiệm  hóa lý  541.3078 / H107             9.000  3
67 Hóa keo  541.341 / Nh121             9.300  3
68 Giáo trình hóa keo  541.3451 / Kh304           16.000  3
69 Nhiệt động hóa học bộ sách phóng xạ dùng trong nông nghiệp sinh học & văn học  541.369 / L561           33.000  3
70 Điện hóa học  541.37 / Kh561           41.000  1
71 Điện hóa lý thuyết   541.37 / L305           19.000  4
72 Điện hóa học  541.37 / S203           42.500  3
73 Hóa lý- Tập IV 541.37 / T507 / T4            23.000 3
74 Cơ sở lý thuyết các phản ứng hoá học 541.39 / Đ100           69.000  1
75 Phản ứngđiện hoá & ứng dụng 541.39 / H103           28.000  1
76 Các chuyên đề hóa học 10-11-12 :Phản ứng oxi hóa khử và sự điện phân  541.39 / Th400 / P1             5.000  5
77 Giáo trình hóa lý (Động hóa học và xúc tác) 541.394 / Ch561 / T2           13.000  3
78 Động hóa học  541.394 / S464            22.000 2
79 Hấp thụ & xúc tác trên bề mặt vật liệu vô cơ 541.395 / Ph500           13.500  2
80 Thực hành hóa học đại cương 542.1 / L406           35.000  2
81 Cơ sở hóa học phân tích  543 / Ch125           76.000  1
82 Hóa học phân tích định lượng 543 / D513           16.400  4
83 Hóa học phân tích định lượng 543 / H 309           26.500  5
84 Hóa phân tích - Tập 1(dành cho dược sĩ Đại học) 543 / H507           59.000  3
85 Hóa học phân tích (Phần 1:Cơ sở lý thuyết hóa phân tích ) 543 / Ng300 / P1           25.000  3
86 Phân tích lý hóa  543 / Qu600           34.700  3
87 Cơ sở hóa học phân tích hiện đại ( Các PP phân tích hóa học) 543 / Qu600 / T1           66.000  3
88 Cracking xúc tác  543.01 / Ph500            36.000 1
89 Thí nghiệm hóa phân tích  543.078 / T527           11.000  2
90 Các phương pháp vật lý trong hóa học   543.08 / Đ450            18.500 1
91 Các phương pháp phân tích vật lý và hóa lý  543.08 / Tr309 / T2           59.000  1
92 Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử  543.0858 / Đ312           31.000  2
93 Phân tích hóa lý phương pháp phổ nghiệm nghiên cứu cấu trúc phân tử 543.0858 / M113            26.000 1
94 Phân tích lý hóa PP phổ nghiệm nghiên cứu cấu trúc phân tử 543.0858 / M113           26.000  1
95 Một số PP phổ ứng dụng trong hóa học 543.5 / Th552           65.000  3
96 Cơ sở hóa học phân tích hiện đại ( Các PP phân tích lý - hóa ) 544 / Qu600 / T2           60.000  3
97 Hóa học phân tích định lượng 545 / B305           20.000  5
98 Cơ sở hóa học phân tích hiện đại ( Các PP phân chia, làm giàu & ứng dụng ) 545 / Qu600 / T3           58.000  3
99 Phân tích định lượng 545 / V121            42.500 2
100 Hóa học phân tích -Câu hỏi và bài tập : Cân bằng ion trong dung dịch  545.2 / D513            40.000 1
101 Giáo trình thực tập hóa vô cơ  546 / Ch125           12.000  8
102 Cơ sở hóa học phối trí 546 / H455           39.000  2
103 Hóa  vô cơ 546 / Ng100 / T1           19.000  3
104 Hóa học vô cơ - Tập 3 546 / Nh120           34.000  2
105 Hóa học các nguyên tố - Tập 1 546 / Nh120 / T1            46.500 3
106 Hóa học vô cơ 546 / Qu603           32.000  5
107 Hóa vô cơ 546 / S401           22.000  1
108 Câu hỏi giáo khoa Hóa Đại Cương và Vô Cơ (Luyện thi tú tài và đại học) 546 / Th107            23.000 3
109 Hóa vô cơ - Tập 1 Phi kim (Lớp 10,11,12 chuyên Hóa và ôn thi Đại học)  546 / Th400 / T1             8.300  7
110 Hóa vô cơ - Tập 2 Kim loại (Lớp 10,11,12 chuyên Hóa và ôn thi Đại học)  546 / Th400 / T2             6.800  9
111 Hóa học vô cơ 546 / U527           20.000  3
112 Phương pháp giải toán Hóa Học Vô Cơ (Luyện thi TT-CĐ-ĐH) 546.076 / Kh527            36.000 3
113 Bài tập hóa học vô cơ 546.076 / Qu527           12.500  3
114 Cơ sở hóa học phức chất  546.3 / B312           58.000  1
115 Phức chất trong hóa học 546.3 / Qu600           34.000  2
116 Hóa học vô cơ - Tập 2: Các kim loại điển hình  546.3 / V121 / T2           34.500  1
117 Hóa học hữu cơ - Tập 2  547 / B455 / T2           29.000  2
118 Các hợp chất tự nhiên trong sinh vật biển Việt Nam  547 / C101           27.000  2
119 Hóa học hữu cơ  547 / Đ312 / T1           55.000  1
120 Hóa học hữu cơ - Tập 2  547 / H401 / T2           27.000  5
121 Hóa học hữu cơ 3 547 / H401 / T3            49.700 2
122 Hóa học vô cơ  - Tập 1 547 / Nh120 / T1            31.500 3
123 Danh pháp hợp chất hữu cơ 547 / S464            17.000 1
124 Cơ sở hóa học lập thể  547 / T103           15.000  8
125 Giáo trình cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ 547 / T312           70.000  2
126 Cơ sở hóa học hữu cơ - Tập 2 547 / T312 / T2           70.000  2
127 Cơ sở hóa học hữu cơ - Tập 3 547 / T312 / T3           58.000  3
128 Câu hỏi giáo khoa Hóa Hữu Cơ (Luyện thi tú tài và đại học) 547 / Th107            16.000 3
129 Hóa học hữu cơ  547 / Th107           25.000  1
130 Hóa học các hợp chất dị vòng  547 / Th108           24.300  3
131 Hóa hữu cơ hidrocacbon ( Lớp 10,11,12 chuyên hóa và ôn thi Đại học) 547 / Th400             7.100  7
132 Hóa hữu cơ - Tập 2 : Các chức hóa học 547 / Th400 / P2             7.100  2
133 Thực tập hóa học hữu cơ 547 / Th502           22.500  5
134 2000 câu hỏi trắc nghiệm hóa học hữu cơ  547 / Tr309 / T1           45.000  2
135 Hóa học hữu cơ  547 / Y253 / T3           26.000  3
136 Hóa học hữu cơ  547 / Y253 / T4           23.000  3
137 Hóa học hữu cơ - Tập 1 547 / Y602 / T1           17.500  5
138 Thực hành hóa học hữu cơ - Tập 2 547.0028 / T431 / T2             8.000  6
139 Bài tập hóa hữu cơ  547.0076 / H401           16.000  2
140 Phương pháp giải toán Hóa Học Vô Cơ (Luyện thi TT-CĐ-ĐH) 547.0076 / Kh527            40.000 3
141 Bài tập cơ sở hóa học hữu cơ   547.0076 / T312 / T1            54.000 1
142 Phương pháp giải bài toán hóa học hữu cơ 547.0076 / V105           14.500  4
143 Tổng hợp hữu cơ và hóa dầu - Tập 1  547.2 / T121 / T1           23.000  2
144 Tổng hợp hữu cơ và hóa dầu  547.2 / T121 / T2           31.000  4
145 Cơ chế & phản ứng hóa học hữu cơ 547.2 / T312 / T2           98.000  1
146 Cơ sở hóa học hữu cơ 547.2 / T312 / T3           92.000  1
147 Các quá trình cơ bản tổng hợp hữu cơ 547.2/Ch125           58.000  2
148 Các PP phổ trong hóa học hữu cơ 547.30858 / H455           58.000  1
149 Cơ sở hóa học gỗ và xenluloza - Tập 1 547.782 / Tr106 / T1           39.000  2
150 Hóa học các hợp chất cao phân tử  547.84 / C561            27.900 3
151 Hỗn độn và hài hòa  550 / Th502            60.000 1
152 Địa hóa dầu khí  551.9 / T305           27.000  3
153 Giáo trình địa chất dầu khí 553.28 / K600           22.000  5
154 Cơ sở hóa học gỗ & xenluloza - Tập 2 572.56682 / H450 / T2           44.000  2
155 Hóa học môi trường  577.14 / Ch300           63.000  1
156 Hóa dược và kỹ thuật tổng hợp  615.19 / Ch125           58.000  1
157 Chất độc trong thực phẩm  615.9 / E34           29.000  2
158 Compozit Sợi thủy tinh và ứng dụng  620.11 / C561            59.000 1
159 Công nghệ vật liệu mới  620.11 / D105           19.000  3
160 Hoá học môi trường - Phần 1: Nước & nước thải 628.16 / V308 / P.1           45.000  2
161 Các phương pháp phân tích kim loại trong nước và nước thải   628.162 / Tr308           15.000  2
162 Kinh tế chất thải  628.42 / H561           46.000  1
163 Hóa học nông nghiệp  631.8 / Kh400           17.000  3
164 Kỹ thuật tổng hợp các hóa chất bảo vệ thực vật 632.9 / H416           54.000  1
165 Kỹ thuật hệ thống công nghệ hóa học T1  660 / T527 / T1           22.500  3
166 Thiết bị phản ứng trong công nghiệp hóa học - Tập 1 660.282 / K600 / T1           48.000  1
167 Hóa sinh công nghiệp  660.63 / T500           62.000  2
168 Công nghệ hóa học vô cơ  661 / C454            27.000 1
169 Kỹ thuật hóa học đại cương  661 / V121   2
170 Tổng hợp một số chất thiên nhiên chứa nitơ có hoạt tính sinh học cao  661.0711 / Ch125           24.000  3
171 Hóa học thưc phẩm  664 / A107           45.000  1
172 Vàng và công nghệ trích ly quặng vàng  669.9 / D500           42.500  1
173 Mạ hóa học - Tập 3 671.733 / Kh561 / T3           27.500  2
174 Tính toán quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất & thực phẩm - Tập 1 681.754 / B311 / T1           30.000  2
175 Các quá trình thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm 681.754 / B311 / T5           44.000  1
176 Sổ tay quá trình thiết bị và công nghệ hóa chất - Tập 1 681.766 / S450 / T1           98.000  1
177 Sổ tay quá trình thiết bị và công nghệ hóa chất - Tập 2 681.766 / S450 / T2           71.000  1