• Xin chào, Khách Đăng nhập 

SỰ KIỆN

HỘI NGHỊ HÓA HỮU CƠ TOÀN QUỐC LẦN THỨ 8 

Thời gian tổ chức hội nghị: 01-03/12/2017 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Ngành học: Vật lý kỹ thuật (Engineering Physics)

Mã ngành: 52520401                                      Hệ đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm                               Danh hiệu: Cử nhân

Đơn vị quản lý: Khoa Khoa học tự nhiên    Bộ môn: Vật lý

 

TT

Mã số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

HK thực hiện

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1

QP003

Giáo dục quốc phòng – An ninh 1 (*)

3

3

 

45

 

Bố trí theo nhóm ngành

2

QP004

Giáo dục quốc phòng – An ninh 2 (*)

2

2

 

30

 

Bố trí theo nhóm ngành

3

QP005

Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 (*)

3

3

 

30

45

Bố trí theo nhóm ngành

4

TC100

Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)

1+1+1

 

3

 

90

 

I, II, III

5

XH023

Anh văn căn bản 1 (*)

4

 

10TC nhóm AV hoặc nhóm PV

60

 

 

I, II, III

6

XH024

Anh văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH023

I, II, III

7

XH025

Anh văn căn bản 3 (*)

3

 

45

 

XH024

I, II, III

8

XH031

Anh văn tăng cường 1 (*)

4

 

60

 

XH025

I, II, III

9

XH032

Anh văn tăng cường 2 (*)

3

 

45

 

XH031

I, II, III

10

XH033

Anh văn tăng cường 3 (*)

3

 

45

 

XH032

I, II, III

11

XH004

Pháp văn căn bản 1 (*)

3

 

45

 

 

I, II, III

12

XH005

Pháp văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH004

I, II, III

13

XH006

Pháp văn căn bản 3 (*)

4

 

60

 

XH005

I, II, III

14

FL004

Pháp văn tăng cường 1 (*)

3

 

45

 

XH006

I, II, III

15

FL005

Pháp văn tăng cường 2 (*)

3

 

45

 

FL004

I, II, III

16

FL006

Pháp văn tăng cường 3 (*)

4

 

60

 

FL005

I, II, III

17

TN033

Tin học căn bản (*)

1

1

 

15

 

 

I, II, III

18

TN034

TT. Tin học căn bản (*)

2

2

 

 

60

 

I, II, III

19

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

I, II, III

20

ML010

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

I, II, III

21

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

I, II, III

22

ML011

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

45

 

ML006

I, II, III

23

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

24

ML007

Logic học đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II,III

25

XH011

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II,III

26

XH012

Tiếng Việt thực hành

2

 

30

 

 

I, II,III

27

XH014

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

 

30

 

 

I, II,III

28

XH028

Xã hội học đại cương

2

 

30

 

 

I, II,III

29

KN001

Kỹ năng mềm

2

 

20

20

 

I, II,III

30

TN001

Vi – Tích phân A1

3

3

 

45

 

 

I, II, III

31

TN012

Đại số tuyến tính và hình học

4

4

 

60

 

 

I, II, III

32

TN019

Hóa học đại cương

3

3

 

45

 

 

I, II, III

33

TN020

TT. Hóa học đại cương

1

1

 

 

30

 

I, II, III

Cộng: 49 TC (Bắt buộc: 34 TC; Tự chọn: 15 TC)

Khối kiến thức cơ sở ngành

34

TN257

Cơ học

2

2

 

30

 

 

I, II

35

TN258

TT. Cơ học

1

1

 

 

30

 

I, II

36

TN259

Nhiệt học

2

2

 

30

 

 

I, II

37

TN260

TT. Nhiệt học

1

1

 

 

30

TN258

I, II

38

TN261

Điện từ học

3

3

 

45

 

 

I, II

39

TN262

TT. Điện từ học

1

1

 

 

30

 

I, II

40

TN263

Quang học

3

3

 

45

 

 

I, II

41

TN264

TT. Quang học

1

1

 

 

30

 

I, II

42

TN265

Kỹ thuật điện

2

2

 

30

 

TN261

I, II

43

TN266

TT. Kỹ thuật điện

1

1

 

 

30

 

I, II

44

TN267

Toán cho vật lý

3

3

 

45

 

 

I, II

45

TN268

Cơ học lượng tử ứng dụng 1

3

3

 

45

 

TN257, TN261, TN263

I, II

46

TN269

Cơ học lượng tử ứng dụng 2

2

2

 

30

 

TN268

I, II

47

TN270

Vật lý hạt nhân và nguyên tử

2

2

 

30

 

TN268

I, II

48

TN271

Điện động lực học

2

2

 

30

 

TN257, TN259, TN261, TN263

I, II

49

TN272

Vật lý chất rắn

3

3

 

45

 

I, II

50

TN273

Vật lý thống kê

3

3

 

45

 

I, II

51

TN274

Anh văn chuyên môn - VLKT

2

 

2

30

 

XH025

I, II

52

XH019

Pháp văn chuyên môn KH&CN

2

 

30

 

XH006

I, II

Cộng: 37 TC (Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 2 TC)

Khối kiến thức chuyên ngành

53

TN275

Vật lý tính toán

3

3

 

45

 

TN033

I, II

54

TN276

TT. Vật lý tính toán

1

1

 

 

30

 

I, II

55

KC118

Điện tử cơ bản

3

3

 

30

30

 

I, II

56

TN279

Xử lý tín hiệu

2

2

 

15

30

 

I, II

57

TN280

Nhập môn khoa học vật liệu

3

3

 

45

 

 

I, II

58

TN281

TT. Công nghệ chế tạo vật liệu

1

1

 

 

30

 

I, II

59

TN282

Quang học ứng dụng

2

2

 

30

 

TN263

I, II

60

TN283

TT. Quang ứng dụng

1

1

 

 

30

 

I, II

61

TN284

Quang phổ học và ứng dụng

2

2

 

30

 

TN263

I, II

62

TN285

TT. Quang phổ học

1

1

 

 

30

 

I, II

63

TN286

Cảm biến và ứng dụng

3

3

 

45

 

TN257, TN259, TN261, TN263

I, II

64

TN287

TT. Cảm biến

1

1

 

 

30

 

I, II

65

TN288

Phương pháp nghiên cứu khoa học

1

1

 

15

 

 

I, II

66

TN289

Vật lý tinh thể

3

3

 

45

 

TN257, TN259, TN261, TN263

I, II

67

TN290

Lý sinh học

2

2

 

30

 

I, II

68

TN291

TT. Lý sinh học

1

1

 

 

30

 

 

69

TN292

Các phương pháp phân tích không hủy mẫu

2

2

 

30

 

TN257, TN259, TN261, TN263

I, II

70

TN293

Thực tập thực tế - VLKT

2

2

 

 

60

 

I, II

71

TN294

Kỹ thuật laser

3

 

10

45

 

TN268, TN284

I, II

72

TN295

Quang điện tử

3

 

45

 

TN263

I, II

73

TN296

Mô phỏng quang học

3

 

30

30

TN268, TN284

I, II

74

TN297

Quang phổ Raman

2

 

30

 

TN268, TN284

I, II

75

TN298

Vật lý plasma và ứng dụng

3

 

45

 

TN268, TN284

I, II

76

TN299

Niên luận kỹ thuật 1

3

 

 

90

 

I, II

77

TN398

Vật lý bán dẫn

3

 

10

60

 

TN261, TN263

I, II

78

TN399

Vật lý màng mỏng

3

 

45

 

TN257, TN259

I, II

79

TN400

Kỹ thuật tạo màng mỏng

2

 

15

30

TN261

I, II

80

TN419

Vật liệu cấu trúc nano

3

 

60

 

TN272, TN281

I, II

81

TN420

Vật liệu composit và polyme

2

 

30

 

TN019, TN280

I, II

82

TN421

Vật liệu từ

2

 

30

 

TN261, TN263

I, II

83

TN422

Niên luận kỹ thuật 2

3

 

 

90

 

I, II

84

TN423

Luận văn tốt nghiệp - VLKT

10

 

10

 

300

 ≥ 105 TC

I, II

85

TN424

Tiểu luận tốt nghiệp - VLKT

4

 

 

120

 ≥ 105 TC

I, II

86

TN428

Kỹ thuật phân tích huỳnh quang

3

 

45

 

TN284

I, II

87

TN363

Hóa sinh học

2

 

30

 

 

I, II

88

TN425

Quang học phi tuyến

3

 

45

 

TN263

I, II

89

CN259

Công nghệ điện hóa

2

 

20

20

 

I, II

90

TN429

Nhiệt động học và sự chuyển pha

2

 

30

 

TN259

I, II

91

TN432

Vật lý hạt

3

 

45

 

TN270

I, II

92

CN239

Công nghệ các chất hoạt động bề mặt

2

 

30

 

 

I, II

93

TN430

Vật liệu huỳnh quang

2

 

30

 

TN263

I, II

94

TN431

Vật lý địa cầu

2

 

30

 

TN257, TN259, TN261, TN263

I, II

95

SP438

Thiên văn học

2

 

28

4

I, II

96

TN434

Vật lý môi trường

3

 

45

 

I, II

Cộng: 54 TC (Bắt buộc: 34 TC; Tự chọn: 20 TC)

Tổng cộng: 140 TC (Bắt buộc: 103 TC; Tự chọn: 37 TC)

 (*):  là học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung tích lũy. Sinh viên có thể hoàn thành các học phần trên bằng hình thức nộp chứng chỉ theo quy định của Trường hoặc học tích lũy.

                                                                                                                Ngày 31 tháng 12 năm 2015

                     BAN GIÁM HIỆU            HỘI ĐỒNG KH và ĐT      KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN

                      HIỆU TRƯỞNG                       CHỦ TỊCH                            TRƯỞNG KHOA

                                                                                                                                         

                              Hà Thanh Toàn            Lê Việt Dũng                             Bùi Thị Bửu Huê