• Xin chào, Khách Đăng nhập 

SỰ KIỆN

HỘI NGHỊ HÓA HỮU CƠ TOÀN QUỐC LẦN THỨ 8 

Thời gian tổ chức hội nghị: 01-03/12/2017 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ngành học: Sinh học                                                      Chuyên ngành:

Mã ngành: 52420101                                                     Hệ đào tạo: chính qui

Đơn vị quản lý: Khoa Khoa học tự nhiên                      Bộ môn: Sinh Học  

 

 Tải về 

 

TT

Mã số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

HK thực hiện

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1

QP003

Giáo dục quốc phòng - An ninh 1 (*)

3

3

 

 

Bố trí theo nhóm ngành

2

QP004

Giáo dục quốc phòng - An ninh 2 (*)

2

2

 

 

 

 

 QP005

Giáo dục quốc phòng - An ninh 3 (*)

   3    3 

4

TC100

Giáo dục thể chất 1, 2 (*)

2

 

2

0

45+45

 

I, II, H

5

TN801

Anh văn căn bản 1  (*)

4

 

10 TC nhóm AVCB hoặc nhóm PVCB

60

 

 

I, II, H

6

TN802

Anh văn căn bản 2  (*)

3

 

45

 

TN801

I, II, H

7

 

TN803

Anh văn căn bản 3  (*)

3

 

45

 

TN802

I, II, H

8

 

XH004

Pháp văn căn bản 1  (*)

3

 

45

 

 

I, II, H

9

 

XH005

Pháp văn căn bản 2  (*)

3

 

45

 

XH004

I, II, H

10

 

XH006

Pháp văn căn bản 3  (*)

4

 

60

 

XH005

I, II, H

11

 

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

I, II, H

12

 

ML010

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

I, II, H

13

ML011

Đường lối CM của ĐCSVN

3

3

 

45

 

ML006

I, II, H

14 

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

I, II, H

15 

TN010

Xác suất thống kê

3

3

 

45

 

 

I, II, H

16 

TN021

     Hóa vô cơ & hữu cơ đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II

17 

TN022

     TT Hóa vô cơ và Hữu cơ đại cương

1

1

 

 

30

 

I, II

18 

TN025

     Sinh học đại cương A1

2

2

 

30

 

 

I, II

19

TN027

     TT Sinh học đại cương A1

1

1

 

 

30

 

I, II

20 

TN028

      Sinh học đại cương A2

2

2

 

30

 

TN025

I, II

21 

TN030

      TT. Sinh học đại cương A2

1

1

 

 

30

TN027

I, II

22 

TN032

      Con người và môi trường

2

2

 

30

 

 

I, II

23 

TN033

Tin học căn bản       

1

1

 

15

 

 

I, II, H

24 

TN034

TT.Tin học căn bản       

2

2

 

 

60

 

I, II, H

25 

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, H

Cộng: 47 TC (Bắt buộc 35 TC; Tự chọn 12 TC)

Khối kiến thức Cơ sở ngành

26 

SP167

Sinh thái học

2

2

 

30

 

 

II

27 

TN128

Thống kê sinh học

2

2

 

30

 

TN010

I, II

28 

TN129

TT thống kê sinh học

1

1

 

 

30

 

I, II

29 

TN363

Hóa sinh học

2

2

 

30

 

 

I, II

30 

TN364

TT Hóa sinh học

1

1

 

 

30

 

I, II

31 

TN183

Vi sinh vật học

3

3

 

45

 

 

I

32 

TN145

TT.Vi sinh vật học

1

1

 

 

30

 

I

33 

TN147

Phương pháp NCKH - Sinh học

2

2

 

30

 

 

II

34 

TN153

Anh văn chuyên môn sinh học  I

2

2

 

30

 

 

I

35 

TN154

Anh văn chuyên môn sinh học  II

2

2

 

30

 

 

II

36 

TN132

Thực vật học 1

2

2

 

30

 

 

I

37

TN133

TT thực vật học 1

1

1

 

 

30

 

I

38 

TN136

Động vật học 1

2

2

 

30

 

 

I

39 

TN137

TT động vật học 1

1

1

 

 

30

 

I

40 

TN134

Thực vật học 2

2

2

 

30

 

TN132

II

41 

TN135

TT thực vật học 2

1

1

 

 

30

TN133

II

42 

TN138

Động vật học 2

2

2

 

30

 

TN136

II

43 

TN139

TT động vật học 2

1

1

 

 

30

TN137

II

Cộng : 30 TC (Bắt buộc : 30 TC; Tự chọn : 0 TC)

Khối kiến thức Chuyên ngành

44

TN130

Sinh học rong

2

2

 

30

 

 

II

45 

TN131

TT sinh học rong

1

1

 

 

30

 

II

46 

SP414

Sinh lý động vật

2

2

 

30

 

 

II

47 

SP418

TT. Sinh lý động vật

1

1

 

 

30

 

II

48 

NN129

Sinh lý thực vật B

2

2

 

30

 

 

I,II

49 

NN130

TT sinh lý thực vật

1

1

 

 

30

 

I

50 

TN340

Nuôi cấy mô thực vật

2

2

 

20

20

 

I,II

51 

TN184

Di truyền học

3

3

 

45

 

 

II

52 

TN172

TT.Di truyền học

1

1

 

 

30

 

II

53 

TN148

TT.Đa dạng sinh học

2

2

 

 

60

TN134, TN138

I, II

54 

TN149

Mô động vật

2

2

 

30

 

 

I

55

TN150

TT mô động vật

1

1

 

 

30

 

I

56 

TN151

Sinh học phát triển

2

2

 

30

 

 

II

57 

TN152

Thực tế cơ sở - Sinh học

1

1

 

 

30

 

I

58 

TN146

Niên luận - Sinh học

3

 

20

 

90

 

I, II

59 

TN339

Độc chất học môi trường

2

 

30

 

 

I, II

60 

MT314

Ô nhiễm nguồn nước

2

 

30

 

 

I, II

61 

MT331

Quản lý chất thải độc hại

2

 

30

 

 

I, II

62 

MT309

Quản lý chất lượng môi trường

2

 

30

 

 

I, II

63

MT117

Môi trường & quản lý tài nguyên TN

2

 

30

 

 

I, II

64 

MT319

Phát triển bền vững

2

 

30

 

 

I, II

65 

TN311

Hóa môi trường

2

 

30

 

 

I, II

66 

KL328

Luật môi trường

2

 

30

 

 

I, II

67

KT002

Kinh tế tài nguyên môi trường

2

 

30

 

 

I, II

68 

MT105

Địa chất môi trường

2

 

30

 

 

I, II

69 

MT301

Sinh thái môi trường ứng dụng

2

 

30

 

 

I, II

70 

NN378

IPM trong bảo vệ thực vật

2

 

20

20

 

I, II

71 

NN359

Bệnh cây trồng

2

 

20

20

 

I, II

72 

NN358

Bảo quản sau thu hoạch

2

 

20

20

 

I, II

73 

NN143

Hóa bảo vệ thực vật B

2

 

20

20

 

I, II

74 

NN377

Hệ thống canh tác

2

 

30

 

 

I, II

75 

NN374

Côn trùng nông nghiệp

2

 

20

20

 

I, II

76

NN428

Vi SV&chuyển hóa VC trong đất

2

 

20

20

 

I, II

77 

KT007

Kinh tế nông nghiệp - PTNT

2

 

30

 

 

I, II

78 

NN104

Dinh dưỡng gia súc

2

 

20

20

 

I, II

79

NN303

Dịch tể học

2

 

20

20

 

I, II

80 

NN101

Chọn giống gia súc

2

 

20

20

 

I, II

81 

TN300

Hóa học ứng dụng

2

 

30

 

 

I, II

82 

TN342

Sinh học phân tử & tế bào

2

 

30

 

 

I, II

83 

CS306

Bộ gen và ứng dụng

2

 

30

 

 

I, II

84 

CS108

Virus học

2

 

30

 

 

I, II

85 

CS313

Tin sinh học

2

 

15

30

 

I, II

86 

NN375

Công nghệ sinh học trong NN

2

 

20

20

 

I, II

87 

NN112

Miễn dịch học

2

 

20

20

 

I, II

88 

NN424

Vi khuẩn học đại cương

2

 

20

20

 

I, II

89

CS311

Protein & Enzyme học

2

 

30

 

 

I, II

90 

NN401

Xử lý ra hoa

2

 

20

20

 

I, II

91 

CS302

Nhập môn công nghệ sinh học

2

 

30

 

 

I, II

92 

CS316

Nấm học

2

 

30

 

 

I, II

93 

CS320

Công nghệ di truyền

2

 

20

20

 

I, II

94 

TN343

Luận văn tốt nghiệp – Sinh học

10

 

 

300

≥ 100 TC

I, II

Cộng : 43 TC (Bắt buộc : 23 TC; Tự chọn : 20 TC)

Tổng cộng- 120 TC (Bắt buộc : 88 TC; Tự chọn : 32 TC)