• Xin chào, Khách Đăng nhập 

SỰ KIỆN

HỘI NGHỊ HÓA HỮU CƠ TOÀN QUỐC LẦN THỨ 8 

Thời gian tổ chức hội nghị: 01-03/12/2017 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ngành học: Hóa Học                                                       Chuyên ngành: Hóa Dược

Mã ngành: 52440112                                                       Hệ đào tạo: Chính qui

Đơn vị quản lý: Khoa Khoa Học Tự Nhiên                      Bộ môn: Hóa Học  

     TT

Mã số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

HK thực hiện

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1

QP001

Giáo dục quốc phòng (*)

6

6

 

115

50

Do trường bố trí

2

TC100

Giáo dục thể chất 1, 2 (*)

1+1

 

2

0

45+45

 

3

TN801

Anh văn căn bản 1  (*)

4

 

4

60

 

 

4

XH004

Pháp văn căn bản 1  (*)

3

 

3

45

 

 

5

TN802

Anh văn căn bản 2  (*)

3

 

3

45

 

6

XH005

Pháp văn căn bản 2  (*)

3

 

45

 

7

TN803

Anh văn căn bản 3  (*)

3

 

3

45

 

 

 

8

XH006

Pháp văn căn bản 3  (*)

4

 

4

60

 

9

ML009

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2

30

10

ML010

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

3

45

11

ML011

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

3

 

45

 

12

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

13

TN003

Vi tích phân C

3

3

 

45

 

 

14

TN013

Đại số tuyến tính

2

2

 

30

 

 

15

TN014

Cơ & nhiệt đại cương

2

2

 

30

 

 

16

TN015

TT. Cơ & nhiệt đại cương

1

1

 

 

30

 

17

TN016

Điện & quang đại cương

2

2

 

30

 

 

18

TN017

TT. Điện & quang đại cương

1

1

 

 

30

 

19

TN033

Tin học căn bản (*)

1

1

 

15

 

 

20

TN034

TT. Tin học căn bản (*)

2

2

 

 

60

 

21

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30 

 

Cộng: 54 TC (Bắt buộc 32 TC; Tự chọn 22 TC)

Khối kiến thức Cơ sở ngành

22

TN042

Sinh học đại cương

2

 

30

 

 

 

23

TN043

TT. Sinh học đại cương

1

1

 

30 

 

 

24

TN101

Hóa học đại cương 1

2

2

 

30

 

 

 

25

TN102

Hóa học đại cương 2

3

3

 

45

 

 

 

26

TN103

Thực tập Hóa đại cương 2

1

1

 

 

30

 

 

27

TN104

Hóa Vô cơ 1

2

2

 

30

 

 

 

28

TN105

TT. Hóa Vô cơ 1

2

2

 

 

60

 

 

29

TN106

Hóa Vô cơ 2 – Cử Nhân Hóa

2

2

 

30

 

 

 

30

TN107

TT. Hóa Vô cơ 2

1

1

 

30

 

 

31

TN108

Hóa lý 1 – Cử Nhân Hóa

3

3

 

45

 

 

 

32

TN109

Hóa lý 2 - Cử Nhân Hóa

3

3

 

45

 

 

33

TN110

TT. Hóa lý - Cử nhân Hóa

2

2

 

 

60

 

34

TN176

Hóa Hữu cơ 1 – Cử Nhân Hóa

2

2

 

30

 

 

 

35

TN112

TT. Hóa Hữu cơ 1

1

1

 

 

30

 

 

36

TN177

Hóa Hữu cơ 2 – Cử Nhân Hóa

2

2

 

30

 

 

 

37

TN178

TT Hóa Hữu cơ 2

1

1

 

 

30

 

 

38

TN179

Hóa Phân tích 1 – Cử Nhân Hóa

2

2

 

30

 

 

 

39

TN180

TT. Hóa Phân tích 1

1

1

 

 

30

 

 

40

TN181

Hóa Phân tích 2 – Cử Nhân Hóa

2

2

 

30

 

 

 

41

TN182

TT. Hóa Phân tích 2

1

1

 

 

30

 

 

42

TN301

Hóa lượng tử đại cương

2

2

 

30

 

 

 

Cộng : 38 TC (Bắt buộc : 38 TC; Tự chọn : 0 TC)

Khối kiến thức Chuyên ngành

43

TN363

Hóa sinh học

2

2

 

30

 

 

 

44

TN364

TT. Hóa sinh học

1

1

 

 

 30

 

 

45

TN361

Các P.Pháp phổ nghiệm hữu cơ B

2

2

 

30

 

 

 

46

TN374

Hóa dược 1

2

2

 

30

 

 

 

47

TN375

Hóa dược 2

2

2

 

30

 

 

 

48

TN376

Dược lý học

2

2

 

30

 

 

 

49

TN377

Hóa học các quá trình chuyển hóa SH

2

2

30

 

 

50

TN317

Hóa học hợp chất thiên nhiên

2

2

 

30

 

 

 

51

TN378

Bào chế & Sinh dược học

2

2

 

30

 

 

 

52

TN379

TT. Hóa học hợp chất thiên nhiên

1

1

 

 

30

 

 

53

TN380

Tổng hợp hóa dược

1

1

 

15

 

 

54

TN381

TT. Tổng hợp hóa dược

2

2

 

30

 

 

55

TN323

Các P.Pháp thống kê hóa học

2

30

 

 

56

TN163

Anh văn chuyên môn hóa học

2

 

2

30

 

 

57

XH019

Pháp văn chuyên môn KH&CN

2

 

30

 

 

58

TN382

Kỹ thuật hiện đại trong kiểm nghiệm dược

2

2

 

30

 

 

 

59

TN383

TT. Kỹ thuật hiện đại trong kiểm nghiệm dược

1

1

 

 

30

 

 

60

TN384

Thử nghiệm sinh học

2

 2

 

30

 

 

 

61

TN385

Thực tập & Thực tế - Hóa Dược

1

1

 

 

30

 

 

62

TN386

Hóa tổ hợp

2

2

2

 

 

30

 

 

 

62

TN387

Tổng hợp bất đối xứng

2

 

30

 

 

 

64

TN388

Xúc tác sinh học

2

 

30

 

 

 

65

TN389

Nano sinh học

2

 

30

 

 

 

66

TN390

Phản ứng độc hại của thuốc

2

 

30

 

 

 

67

TN391

Tương đương sinh học

2

 

30

 

 

 

68

TN392

Hóa học carbohydrat

2

 

30

 

 

 

69

TN395

Kỹ thuật mới trong tách chiết hợp chất tự nhiên

2

 

30

 

 

 

70

TN393

Luận văn tốt nghiệp – Hóa dược

10

 

10

 

300

 

 

Cộng: 43 TC (Bắt buộc : 29 TC; Tự chọn : 32 TC)

Tổng cộng: 175 TC (Bắt buộc : 121 TC; Tự chọn : 54 TC)

(*): Các học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung