• Xin chào, Khách Đăng nhập 

THỐNG KÊ

SỐ LƯỢNG SINH VIÊN CỦA KHOA TỐT NGHIỆP THEO NĂM/KHÓA

 

  • Bậc đại học

 

Năm tốt nghiệp

Chuyên ngành

Tổng theo

chuyên ngành

Tổng cộng

2005

Công nghệ sinh học (thực phẩm)

35

60

Công nghệ sinh học (nông nghiệp)

25

2006

Công nghệ sinh học (thực phẩm)

47

124

Công nghệ sinh học (nông nghiệp)

28

Hóa học

49

2007

Công nghệ sinh học (thực phẩm)

8

70

Công nghệ sinh học (nông nghiệp)

2

Hóa học

60

2008

Công nghệ sinh học (thực phẩm)

2

83

Hóa học

81

2009

Công nghệ sinh học (thực phẩm)

1

88

Công nghệ sinh học (nông nghiệp)

1

Hóa học

86

2010

Công nghệ sinh học (thực phẩm)

1

158

Hóa học

105

Toán ứng dụng

52

2011

Công nghệ sinh học (thực phẩm)

1

142

Hóa học

50

Toán ứng dụng

47

Sinh học

44

2012

Toán ứng dụng

43

120

Hóa học

41

Sinh học

36

 

  • Bậc cao học

 

Khóa

đào tạo

Chuyên ngành

Tổng theo

chuyên ngành

Tổng cộng

11

Giải tích

16/16

76/78

Đại số và lý thuyết số

6/6

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

8/8

Vật lý kỹ thuật

12/13

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

13/13

Hoá hữu cơ   

8/8

Hoá lý thuyết và hoá lý

9/9

Sinh thái học

4/5

12

Giải tích

20/21

114/118

Đại số và lý thuyết số

11/11

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

5/5

Vật lý kỹ thuật

25/27

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

7/7

Hoá hữu cơ   

21/22

Hoá lý thuyết và hoá lý

14/14

Sinh thái học

11/11

13

Giải tích

8/8

111/113

Đại số và lý thuyết số

12/12

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

6/6

Vật lý kỹ thuật

21/21

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

19/20

Hoá hữu cơ   

16/16

Hoá lý thuyết và hoá lý

14/14

Sinh thái học

15/16

14

Giải tích

39/39

211/215

Đại số và lý thuyết số

29/29

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

13/13

Vật lý kỹ thuật

36/37

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

28/28

Hoá hữu cơ   

25/26

Hoá lý thuyết và hoá lý

22/22

Sinh thái học

19/21

          15

Giải tích

27/28

173/174

Đại số và lý thuyết số

15/15

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

12/12

Vật lý kỹ thuật

25/25

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

26/27

Hoá hữu cơ   

30/30

Hoá lý thuyết và hoá lý

13/13

Sinh thái học

25/25

16

Giải tích

21/21

192/203

Đại số và lý thuyết số

13/13

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

16/16

Vật lý kỹ thuật

36/40

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

36/39

Hoá hữu cơ   

30/33

Hoá lý thuyết và hoá lý

11/12

Sinh thái học

29/29

17

Giải tích

22/26

197/208

Đại số và lý thuyết số

17/18

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

18/18

Vật lý kỹ thuật

26/26

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

28/30

Hoá hữu cơ   

33/34

Hoá lý thuyết và hoá lý

27/30

Sinh thái học

26/26

         18

Giải tích

30

        159

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

35

Vật lý kỹ thuật

32

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

29

Sinh thái học

33

         19

Giải tích

26

        215

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

26

Vật lý kỹ thuật

26

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

37

Hoá hữu cơ   

36

Hoá lý thuyết và hoá lý

23

Sinh thái học

41